TỔNG HỢP LUYỆN HÌNH NÂNG CAO

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Xuân Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:40' 26-06-2023
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Cao Xuân Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:40' 26-06-2023
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP RÈN LUYỆN TỔNG HỢP
1) Cho tứ giác
nội tiếp
. Gọi
là giao điểm của
.
là giao điểm của
và
. Đường tròn ngoại tiếp tam giác
cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác
tại điểm
khác
. Tiếp tuyến của
tại
cắt nhau tại
.
a) Chứng minh tứ giác
nội tiếp
b) Chứng minh
thẳng hàng.
2) Cho đường tròn
đường kính
. Trên tiếp tuyến tại
của
lấy điểm
Vẽ cát tuyến
(tia
nằm giữa 2 tia
,
a)
b)
c)
3)
a)
d)
4)
5)
,
nằm giữa
). Gọi
là giao điểm của
và
,
là giao điểm của
và
,
Vẽ tiếp tuyến
của
. Chứng minh
là tứ giác nội tiếp
Vẽ
tại . Chứng minh
là tứ giác nội tiếp.
Chứng minh
thẳng hàng.
Cho tứ giác
nội tiếp
. Gọi là giao điểm
của
và
. Vẽ đường kính
. Gọi
là giao điểm
của
. Đường tròn ngoại tiếp tam giác
cắt đường tròn
ngoại tiếp tam giác
tại điểm khác .
Chứng minh
là tứ giác nội tiếp
Chứng minh
thẳng hàng.
Cho tam giác nhọn
. Đường tròn
đường kính
cắt
tại
.
cắt
tại .
cắt
tại
. Chứng minh các tứ giác
nội tiếp.
Cho tam giác nhọn
các đường cao
cắt nhau tại
. Vẽ
tại
tại ,
. Gọi là điểm đối xứng của
qua . Chứng minh tứ giác
nội tiếp và
6) Từ điểm
nằm ngoài đường tròn
. Vẽ hai tiếp tuyến
là hai tiếp điểm) và một cát tuyến
đến
sao cho (
nằm giữa 2 tia
,
,Đường thẳng qua
330
song song với
đối xứng với
cắt
qua
lần lượt tại
. Gọi
. Gọi
là giao điểm của
là điểm
với
a) Chứng minh
là tứ giác nội tiếp.
b) Ba điểm
thẳng hàng.
7) Từ điểm
nằm ngoài đường tròn
. Vẽ hai tiếp tuyến
(
là hai tiếp điểm). Từ điểm
nằm trên cung
(
nằm
cùng phía
) dựng tiếp tuyến cắt
tại
.
cắt
tại
. Gọi là giao điểm của
. Chứng minh
là các tứ giác nội tiếp.
8) Cho tam giác nhọn
. Đường tròn
đường
kính
cắt
tại
.
cắt
tại
, các tiếp tuyến
của
tại
cắt nhau tại
.
Vẽ tiếp tuyến
của
với
thuộc cung nhỏ
,
,
. Đường tròn ngoại tiếp tam giác
cắt
tại .
a) Chứng minh các tứ giác
nội tiếp
b) Ba điểm
thẳng hàng.
c) Ba điểm
thẳng hàng.
d) Ba điểm
thẳng hàng.
9) Cho tam giác nhọn
nội tiếp đường tròn
có hai đường cao
cắt nhau tại . Gọi
là trung điểm của
. Giả sử
cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác
tại .
a) Chứng minh
thẳng hàng.
b) Giả sử
cắt
tại . Chứng minh
thẳng hàng.
10) Cho tam giác
ngoại tiếp
. Gọi
là tiếp điểm của
với
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
.
Đường thẳng
cắt
tại .
a) Chứng minh
là tứ giác nội tiếp
b) Ba điểm
thẳng hàng.
11) Cho tam giác
có ba đường cao
cắt nhau tại
.
Từ
ta dựng các tiếp tuyến
đến đường tròn đường kính
.
331
a) Chứng minh các tứ giác
nội tiếp
b) Chứng minh ba điểm
thẳng hàng.
12) Cho tam giác nhọn
có các đường cao
cắt nhau tại
điểm . Gọi
là trung điểm của
. Các phân giác của
góc
cắt nhau tại
.
a) Chứng minh 5 điểm
nằm trên một đường tròn. Điểm
là trung điểm cung nhỏ
.
b) Ba điểm
thẳng hàng.
13) Cho tam giác nhọn
có các đường cao
cắt nhau tại
điểm .Đường thẳng
cắt nhau tại điểm
. Gọi
là trung
điểm
. Giả sử các đường tròn ngoại tiếp các tam giác
cắt nhau tại giao điểm thứ 2 là .
a) Chứng minh các tứ giác
là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh
là tam giác vuông.
14) Cho tam giác nhọn
có trực tâm là điểm . Gọi
là chân
các đường cao hạ từ
của tam giác
.Gọi
là điểm trên
cạnh
. Gọi
là đường tròn đi qua các điểm
là đường tròn đi qua các điểm
đường kính của
15) Cho tam giác
cạnh
.
lần lượt là
. Chứng minh
có
gọi
thẳng hàng.
là góc lớn nhất. Các điểm
sao cho
. Gọi
thuộc
lần lượt là
các điếm đối xứng của
qua
. Chứng minh rằng:
nhau trên đường tròn ngoại tiếp tam giác
.
16) Cho tam giác
nội tiếp đường tròn
. Lấy một điểm
cung
không chứa điểm
qua
tiếp xúc với
.
của
cắt
. Gọi
tại
cắt
trên
là đường tròn đi
khác
. Gọi
là
đường tròn qua
đồng thời tiếp xúc với
.
cắt
tại
khác .Gọi
là điểm đối xứng với
qua
.
a) Chứng minh
là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam
giác
.
332
b) Ba điểm
17) Cho tam giác
thẳng hàng.
, trên hai cạnh
sao cho
lần lượt lấy hai điểm
. Đường tròn ngoại tiếp tam giác
cắt tia
tại
.Gọi
là giao điểm của
. Đường tròn
ngoại tiếp tam giác
cắt tia
tại
a) Chứng minh 4 điểm
cùng nằm trên một đường tròn.
b) Gọi
là giao điểm thứ 2 của các đường tròn
Chứng minh
thẳng hàng.
c) Chứng minh : Tam giác
cân tại
.
.
18) Cho tam giác
có
theo thứ tự là tâm đường tròn
ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp và đường tròn bàng tiếp đối diện đỉnh
của tam giác. Gọi
là tiếp điểm của
với
điểm chính
giữa cung
điểm của
của
,
. Gọi
là giao
là tứ giác nội tiếp
là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác
c) Chứng minh:
.
19) Cho đường tròn tâm
có độ dài
tại điểm
và
a) Chứng minh:
b) Chứng minh
cắt
bán kính
. Điểm
và một dây cung
thay đổi trên cung lớn
cố định
. Gọi
là điểm đối xứng của
lần lượt qua
. Các đường
tròn ngoại tiếp tam giác
cắt nhau tại giao điểm thứ 2 là
.
a) Chứng minh điểm
luôn thuộc một đường tròn cố định
b) Xác định vị trí điểm
để tam giác
có diện tích lớn nhất và
tìm giá trị lớn nhất đó theo
c) Gọi
là giao điểm của
. Chứng minh tam giác
và đường thẳng
luôn đi qua điểm cố định.
20) Từ điểm
nằm ngoài đường tròn
. Vẽ hai tiếp tuyến
là hai tiếp điểm) và một cát tuyến
đến
sao cho (
nằm giữa 2 tia
333
,
, Gọi
là điểm đối
xứng của
qua
,
là giao điểm của
. Chứng minh:
thẳng hàng.
21) Từ điểm
nằm ngoài đường tròn
. Vẽ hai tiếp tuyến
là hai tiếp điểm) và một cát tuyến
đến
sao cho (
nằm giữa 2 tia
,
và
) Vẽ
đường thẳng qua
vuông góc với
cắt
tại
cắt
. Vẽ
.
a) Chứng minh:
nội tiếp
b) Chứng minh đường thẳng
đi qua trung điểm của
22) Cho tam giác nhọn
nội tiếp
.Các đường cao
cắt nhau tại . Tiếp tuyến tại
của
cắt nhau tại .
. Gọi
là trung điểm cạnh
. Giả sử
tại
a) Chứng minh 5 điểm
cùng nằm trên một đường tròn
b) Chứng minh
thẳng hàng.
23) Cho
và
không giao nhau. Vẽ
lấy hai điểm
thuộc
sao cho
. Lấy điểm
thuộc đường tròn
.
Dựng các cát tuyến qua
và điểm
cắt đường tròn
lần
lượt tại
,
. Dựng đường thẳng qua
cắt tiếp tuyến tại
của
ở .Dựng
tại .
a) Chứng minh tứ giác
là tứ giác nội tiếp
b) Ba điểm
thẳng hàng
24) Cho tam giác
có đường tròn nội tiếp là
tiếp xúc với ba
cạnh
lần lượt tại
. Trên đoạn
lấy điểm
và dựng đường tròn tâm bán kính
. Dựng
là các tiếp
tuyến của
tại
. Gọi
,
a) Chứng minh
nội tiếp
b) Ba điểm
thẳng hàng.
25) Cho 3 đường tròn
nhau tại điểm
và
. Tiếp tuyến của
biết
tiếp xúc ngoài với
lần lượt tiếp xúc trong với
tại
tại
.
cắt
lần lượt tại
334
Đường thẳng
cắt
tại điểm
tại điểm
cắt
.
a) Chứng minh tứ giác
b) Kẻ đường kính
cung
, đường thẳng
nội tiếp và
của
sao cho
không chứa điểm
( Điểm
). Chứng minh rằng nếu
không song song thì các đường thẳng
đồng quy.
26) Cho tam giác
không cân. Đường tròn
tiếp xúc với các cạnh
lần lượt tại
thẳng
cắt
lần lượt tại
a) Chứng minh các góc
nội tiếp tam giác
. Đường
bằng nhau hoặc bù nhau.
b) Chứng minh điểm
tròn.Chứng minh
ngoại tiếp tam giác
27) . Cho tam giác
nằm trên
cùng nằm trên một đường
thẳng hàng. Biết
là tâm đường tròn
.
nội tiếp đường tròn
và
. Kẻ
vuông góc với đường kiính
.
a) Chứng minh
b) Qua trung điểm
song với
cắt
.
của đoạn thẳng
kẻ đường thẳng song
tạ i
. Chứng minh
cân.
28) Cho tam giác nhọn
đường phân giác trong
Vẽ đường tròn tâm
. Vẽ đường cao
của tam giác
tiếp xúc với
a) Chứng minh các điểm
b) Chứng minh
335
(
và
thuộc
lần lượt tại
).
.
cùng thuộc một đường tròn.
.
c) Qua
kẻ đường thẳng vuông góc với
thẳng
cắt
tạ i
. Chứng minh
.
29) Cho nửa đường tròn
cắt
tại . Đường
là trung điểm cạnh
đường kính
và
điểm di động trên nửa đường tròn sao cho
(
tia
và
khác
,
và
khác
cách từ
b) Gọi
). Gọi
là giao điểm của
và
.
.
lần lượt là trung điểm
thẳng hàng và
và
. Chứng minh
.
c) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác
30) Cho nửa đường tròn
và
nội tiếp đường tròn và tính khoảng
đến đường thẳng
và
thuộc cung
là giao điểm của dây
a) Chứng minh tứ giác
là hai
theo
đường kính
. Giả sử
.
là điểm
chuyển động trên nửa đường tròn này, kẻ
vuông góc với
tạ i
. Từ
kẻ đường thẳng song song với
cắt tiếp
tuyến tại
với nửa đường tròn
a) Chứng minh bốn điểm
b) Giả sử
.
cùng thuộc một đường tròn.
là hình chiếu của
Chứng minh ba đường thẳng
c) Gọi
ở
trên đường thẳng
và
.
đồng quy.
lần lượt là trung điểm của
và
. Xác định vị trí
để diện tích tứ giác
đạt giá trị lớn nhất.
31) Cho hình vuông
, trên đường chéo
lấy điểm sao cho
. Đường thẳng đi qua vuông góc với
cắt
tạ i
,
cắt
tạ i
.
a) Chứng minh rằng
.
336
b) Đường tròn tâm
bán kính
Chứng minh rằng:
32) Cho đường tròn
cắt
tại điểm thứ hai
.
.
và một điểm
Đường tròn đường kính
nằm ngoài đường tròn.
cắt đường tròn
tại hai điểm
.
a) Chứng minh giao điểm
của đoạn thẳng
với đường tròn
là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác
b) Cho
là một điểm bất kỳ thuộc cung
đường tròn đường kính
( khác
cắt đoạn thẳng
c) Cho biết
điểm
.
chứa điểm
c ủa
và ). Đoạn thẳng
tạ i
. Chứng minh
và
là điểm bất kỳ thuộc cung
của đường tròn
(
khác
.
và
chứa
). Gọi
là đường
thẳng qua
và vuông góc với đường thẳng
tại điểm ,
cắt đường tròn đường kính
tại điểm
(
khác ). Hai
đường thẳng
và
cắt nhau tại điểm . Chứng minh rằng:
.
33) Cho tam giác
cân tại
nội tiếp đường tròn
. Gọi
điểm chính giữa của cung nhỏ
. Hai đường thẳng
cắt nhau tại
. Chứng minh rằng:
a)
là
và
.
b)
.
34) Cho hai đường tròn
và
cắt nhau tại
và
. Kẻ các tiếp tuyến chung của hai đường tròn đó chúng
cắt nhau ở
trên với
337
. Gọi
và
là các tiếp điểm của hai tiếp tuyến
là tiếp điểm của tiếp tuyến
với
(điểm
thẳng
a) Gọi
b)
và điểm
ở cùng nửa mặt phẳng bờ là
cắt
tạ i
(điểm
là giao điểm của đường thẳng
, từ đó suy ra
cắt
tạ i
một đường tròn.
). Đường
khác điểm
với
).
. Chứng minh
.
. Chứng minh bốn điểm
c) Chứng minh đường thẳng
ngoại tiếp
.
nằm trên
là tiếp tuyến của đường tròn
35) Cho nửa đường tròn tâm
đường kính
, trên nửa đường tròn
lấy điểm
(cung
nhỏ hơn cung
), qua
dựng tiếp
tuyến với đường tròn tâm
cắt
tạ i . K ẻ
vuông góc
với
cắt
, kẻ
tạ i
a) Chứng minh
vuông góc với
;
.
là phân giác của
b) Chứng minh
.
c) Chứng minh
36) Cho tam giác nhọn
.
.
nội tiếp đường tròn
. Cho
là điểm
bất kỳ trên đoạn
sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác
cắt đoạn
tạ i
khác
và đường tròn ngoại tiếp tam
giác
cắt đoạn
tạ i
khác .
a) Chứng minh rằng
.
b) Chứng minh rằng
c) Chứng minh rằng
37) Trên nửa đường tròn
trước) lấy hai điểm
và
là trực tâm tam giác
đường kính
(
khác
.
.
(
) sao cho
là độ dài cho
thuộc
338
và tổng các khoảng cách từ
bằng
.
a) Tính độ dài đoạn thẳng
b) Gọi
đến đường thẳng
theo
là giao điểm của
và
. Chứng minh bốn điểm
.
,
là giao điểm của
và
cùng nằm trên một đường
tròn. Tính bán kính của đường tròn đó theo
c) Tìm GTLN của diện tích tam giác
trên nửa đường tròn
và
Vẽ đường thẳng
nằm giữa
tuyến của
theo
qua
và
tạ i
cắt
tạ i
và cắt
. Tiếp tuyến của
cắt nhau tại
tạ i
39) Cho đường tròn
thay đổi sao cho
cắt
tạ i
.
sao
và tiếp
nội tiếp
.
có đường kính
cố định và đường kính
không vuông góc cũng không trùng với
là tiếp tuyến tại
tương ứng tại
a) Chứng minh rằng
c ủa
và
. Các đường thẳng
.
là tứ giác nội tiếp.
b) Gọi
là trung điểm của
, chứng minh rằng
c) Gọi
rằng
là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác
.
d) Gọi
là trực tâm của tam giác
chạy trên một đường tròn cố định.
339
và
.
b) Chứng minh rằng
và
thay đổi
cắt nhau tại hai điểm
a) Chứng minh rằng tứ giác
. Gọi
khi
nhưng vẫn thỏa mãn giả thiết bài toán.
38) Cho hai đường tròn
cho
.
.
. Chứng minh
, chứng minh rằng
luôn
40) Cho tam giác
tâm
vuông ở
, đường kính
theo thứ tự tại
a)
, đường cao
, đường tròn này cắt các cạnh
và
.
Chứng minh tứ giác
là tứ giác nội tiếp được đường tròn.
b) Chứng minh ba điểm
thẳng hàng.
c) Cho biết
. Tính diện tích tứ giác
41) Cho tam giác
của
. Gọi
lần lượt là các tiếp điểm
với đường tròn
đường thẳng
tại điểm
. Gọi
và đường thẳng
(
cắt đường tròn
), gọi
là giao điểm của
.
b) Chứng minh
42) Từ một điểm
cùng thuộc một đường tròn.
là tiếp tuyến của đường tròn
nằm ngoài đường tròn
tới đường tròn
,(
một điểm thuộc cung nhỏ
chính giữa của
). Kéo dài
tại điểm thứ hai là
vuông góc với
. Gọi
là giao điểm của
, biết
không trùng với
a) Chứng minh rằng các điểm
tròn
.
không là tam giác cân, biết tam giác
ngoại tiếp đường tròn
và
. Vẽ đường tròn
tại điểm
là giao điểm của
a) Chứng minh rằng
b) Chứng minh năm điểm
.
kẻ hai tiếp tuyến
là hai tiếp điểm). Gọi
của đường tròn
cắt
tại điểm
. Qua điểm
khác điểm
, cắt đường
kẻ đường thẳng
và cắt đường thẳng
và
,(
là
tại điểm
.
.
cùng thuộc một đường tròn.
340
43) Cho đường tròn
thuộc
(
khác
cắt nhau ở
thẳng
a)
tạ i
.
Ba điểm
cố định,
là một điểm
). Các tiếp tuyến của
. Đường tròn
đi qua
tạ i
và
và tiếp xúc với đường
là đường kính của
. Chứng minh rằng:
thẳng hàng.
b) Tam giác
c)
có đường kính
là tam giác cân.
Đường thẳng đi qua
và vuông góc với
điểm cố định khi
luôn đi qua một
di động trên đường tròn
.
44) Cho tam giác
nhọn nội tiếp đường tròn tâm , đường cao
và
. Tiếp tuyến tại
và
cắt nhau tại ,
và
cắt nhau tại
.
a) Chứng minh rằng
.
b) Hai tam giác
c) Gọi
cắt
và
tạ i
đồng dạng.
,
cắt
tạ i
. Chứng minh rằng
.
45) Cho tam giác
tròn tâm
cạnh
đoạn
a) Tính
vuông tại
. Gọi
ngoại tiếp đường
lần lượt là tiếp điểm của
;
cắt
tạ i
.
với các
là điểm di chuyển trên
.
.
b) Gọi
là giao điểm của
thì tứ giác
và
. Chứng minh rằng nếu
nội tiếp.
c) Gọi
là giao điểm của
với cung nhỏ
lần lượt là hình chiếu của
định vị trí của điểm
341
có
để
c ủa
trên các đường thẳng
lớn nhất.
,
và
. Xác
46) Cho tam giác nhọn
nội tiếp đường tròn
điểm thuộc đoạn thẳng
(
. Giả sử
không trùng
),
là
là điểm
thuộc tia
(
nằm trên đường thẳng
sao cho
nằm giữa
và
) sao cho khi
cắt
tại thì là trung điểm của
. Đường tròn ngoại tiếp tam giác
khác
tại điểm
.
a) Chứng minh rằng các tứ giác
b) Giả sử
và
nội tiếp.
, chứng minh rằng tam giác
47) Cho
có
. Đường tròn tâm
tiếp xúc với cạnh
thẳng
cắt
cắt
cân.
nội tiếp tam giác
lần lượt tại
tạ i
, đường thẳng qua
theo thứ tự tại
.
a) Chứng minh rằng các tứ giác
b) Gọi
cắt
là trung điểm cạnh
. Đường
và song song với
và
nội tiếp.
. Chứng minh ba điểm
thẳng hàng.
c) Gọi
là bán kính của đường tròn
. Tính
theo
và
là diện tích tứ giác
. Chứng minh
(
là diện tích
).
48) Cho hình vuông
nhỏ
lấy điểm
nội tiếp đường tròn
(
không trùng với
các đường thẳng
đường thẳng
cắt nhau tại
lần lượt tại
lần lượt tại
và
. Trên cung
và
). Tia
. Tia
cắt
cắt các
. Hai đường thẳng
.
a) Chứng minh rằng tứ giác
là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh rằng
.
342
c) Khi điểm
ở vị trí trung điểm của
đoạn
theo .
49) Cho tam giác
. Hãy xác định độ dài
. Trên phân giác
sao cho
có hai điểm
. Chứng minh rằng
50) Cho hình thoi
có
thay đổi qua
cắt
điểm của
và
đường tròn cố định.
.
. Một đường thẳng
lần lượt tại
. Chứng minh rằng
. Gọi
là giao
thuộc một
51) Cho tam giác
vuông tại .
. Gọi
là một
điểm trên cạnh
,
là một điểm trên cạnh
kéo dài về
phía
sao cho
. Gọi
là một điểm trên
sao cho
thuộc cùng một đường tròn,
là giao
điểm thứ hai của
với đường tròn ngoại tiếp tam giác
. Chứng minh rằng
.
52) Cho tam giác
có
nội tiếp trong đường tròn
, ngoại tiếp đường tròn
chính giữa.
với
là trung điểm cạnh
qua
. Đường thẳng
thứ hai . Lấy điểm
minh rằng:
a) Điểm
. Cung nhỏ
. Điểm
là điểm
đối xứng
cắt đường tròn
thuộc
thuộc cung nhỏ
có
tại điểm
sao cho
. Chứng
của đường tròn
.
b) Tứ giác
nội tiếp và
.
53) Cho
là một điểm nằm trong tam giác
. Gọi
lần lượt là các điểm đối xứng của
qua . Chứng
minh rằng các đường tròn ngoại tiếp của các tam giác
có điểm chung.
54) Cho tam giác
và
343
nội tiếp đường tròn
của góc
và
. Tia
cắt
. Hai phân giác
tại
. Gọi
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
. Chứng minh rằng:
.
a)
b)
xuống
.
55) Cho tam giác nhọn
kính
. Đường tròn đường
cắt các cạnh
trung điểm của
tương ứng tại
. Đường phân giác của
. Gọi
là
và
cắt nhau tại . Chứng minh rằng đường tròn ngoai tiếp tam
giác
và
cùng đi qua một điểm nằm trên cạnh
.
56) Cho tứ giác
có đường chéo
không là phân giác của
các góc
và
. Một điểm
nằm trong tứ giác sao
cho:
. Chứng minh rằng tứ giác
nội tiếp khi và chỉ khi
.
57) Ba tia
chung gốc . Lấy cặp điểm
trên
, lấy
cặp điểm
trên
, lấy cặp điểm
trên
theo thứ
tự đó kể từ sao cho
. Chứng minh
rằng tâm các đường tròn ngoại tiếp các tam giác
và thẳng hàng.
58) Cho
là một dây cung khác đường kính của đường tròn
. Điểm
thay đổi trên cung lớn
. Đường tròn bàng
tiếp góc của tam giác
tiếp xúc với cạnh
lần lượt tại
.
a) Tìm vị trí của
để chu vi tam giác
đạt giá trị lớn nhất.
b) Chứng minh rằng đường thẳng Ơ-le của tam giác
luôn
đi qua một điểm cố định.
59) Cho hai đường tròn
Một đường tròn
Giả sử
và
tiếp xúc ngoài với nhau.
thay đổi tiếp xúc ngoài với
là một đường kính của
sao cho
và
.
là
344
một hình thang
với
. Gọi
. Chứng minh rằng
là giao điểm của
thuộc một đường thẳng cố
định.
60) Cho tam giác
có là tâm đường tròn nội tiếp,
đường tròn ngoại tiếp và trọng tâm . Giả sử rằng
. Chứng minh rằng
61) Cho hình chữ nhật
và
là tâm
song song.
và bốn đường tròn
sao cho
. Gọi
là hai tiếp tuyến chung
ngoài của
và
;
là hai tiếp tuyến chung
ngoài của
và
. Chứng minh rằng tồn tại một
đường tròn tiếp xúc với cả bốn đường thẳng
.
62) Cho tứ giác
với nhau tại
có hai đường chéo
và
vuông góc
. Gọi
lần lượt đối xứng với qua
. Đường tròn ngoại tiếp tam giác
cắt tại
tại . Chứng minh rằng bốn điểm
cùng thuộc
một đường tròn.
63) Cho tam giác
cân tại , trên cạnh
lấy
sao cho
và trên đoạn
lấy
sao cho
. Chứng minh rằng
64) Cho tứ giác
nội tiếp. Gọi
đường vuông góc của
xuống
.
lần lượt là các chân
. Chứng tỏ rằng
khi và chỉ khi phân giác các góc
nhau trên
.
65) Trong mặt phẳng cho hai đường tròn
hai điểm
và
nhau ở điểm
. Các tiếp tuyến tại
. Giả sử
nhưng không trùng vào
345
và
và
và
cắt
cắt nhau ở
của
cắt
là một điểm nằm trên
và
. Đường thẳng
cắt
ở điểm thứ hai
, đường thẳng
và đường thẳng
cắt
tiếp xúc với
(cung không chứa
. Chứng
nằm trên đường thẳng
nội tiếp đường tròn
nằm trong
ở điểm thứ hai
ở điểm thứ hai
minh rằng trung điểm của
66) Cho tam giác
cắt
tại
. Đường tròn
thuộc cung
). Kẻ các tiếp tuyến
tới
. Chứng minh rằng
67) Cho hai đường tròn
tròn
.
và
cùng tiếp xúc với đường
. Tiếp tuyến chung của
điểm. Gọi
và
cắt
là hai trong bốn điểm đó sao cho
về cùng một phía đối với
nội tiếp đường tròn
rằng
tại bốn
nằm
. Chứng minh rằng
song với một tiếp tuyến chung ngoài của
68) Cho tứ giác
.
và
song
.
. Chứng minh
.
69) Cho tam giác
cách
cân ở . Kí hiệu
lần lượt là khoảng
từ một điểm
nằm trong tam giác tới
các đường thẳng
. Giả sử
, chứng minh
rằng
thuộc một đường tròn cố định.
70) Cho tam giác nhọn
. Điểm
thay đổi trên
. Đường
tròn tâm
bán kính
cắt
lần lượt tại các điểm
thứ hai
. Chứng minh rằng trực tâm của tam giác
thuộc một đường thẳng cố định.
71) Cho tứ giác
nội tiếp đường tròn tâm . Gọi
lần lượt là trực tâm của các tam giác
. Chứng minh bốn điểm
cùng nằm trên một đường tròn.
346
72) Điểm
nằm trong tam giác
và thỏa mãn
. Chứng minh rằng ba đường thẳng
Ơ-le của các tam giác
và
đồng quy.
73) Gọi
và
lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp
và trực tâm của tam giác
. Chứng minh rằng: Nếu
đường tròn ngoại tiếp tam giác
đi qua một trong các
đỉnh của tam giác
thì phải đi qua một đỉnh khác của
tam giác
.
74) Cho tam giác
nội tiếp đường tròn , trực tâm ,
đường cao
. Giả sử một đường thẳng qua
vuông góc với
cắt
lần lượt tại
. Các tia
cắt
thứ tự tại
. Chứng minh rằng tứ
giác
nội tiếp.
75) Tam giác
có trực tâm , đường cao
. Điểm
trên
đường tròn ngoại tiếp tam giác
. Vẽ các hình bình hành
và
. Giao điểm
và
là . Chứng minh
rằng
song song với
.
76) Cho tam giác
nội tiếp đường tròn tâm . Một đường
tròn
qua
Đường tròn
và
cắt các cạnh
qua ba điểm
Chứng minh rằng
lần lượt tại
cắt
.
tại
.
.
77) Cho hai đường tròn
và
cắt nhau tại
và
. Giả sử
là hai tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn này
, điểm
đường thẳng qua
giác
và
347
hơn
). Gọi
là
tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam
là đường thẳng qua
tròn ngoại tiếp tam giác
thẳng
gần
tiếp xúc với đường
. Chứng minh rằng các đường
đồng quy.
78) Cho hai đường tròn
chứa trong
). Giả sử
. Qua
và
và
và
tiếp xúc trong tại
và
là hai điểm bất kỳ thuộc
kẻ các tiếp tuyến với
nằm trên
79) Cho hai đường tròn
tại
.
và
tiếp xúc ngoài với nhau tại
và cùng tiếp xúc trong với
với
và
cắt
tại
với
và
cắt
tại
bờ
với
. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài
. Qua
(
kẻ tiếp tuyến chung
thuộc cùng nửa mặt phẳng
. Chứng minh rằng
nội tiếp tam giác
80) Cho tam giác
cân đỉnh
. Qua
cắt
là tâm đường tròn
.
cho
lần lượt tại
song với
. Gọi
minh rằng tứ giác
. Điểm
nằm trong tam giác sao
kẻ đường thẳng song song với
. Vẽ
lần lượt song
là giao điểm của
là tứ giác nội tiếp.
81) Cho tam giác nhọn
và
cắt nhau tại
a) Chứng minh rằng
.
nội tiếp đường tròn.
là tia tiếp tuyến của đường tròn
nửa mặt phẳng bờ
có chứa điểm
. Từ đó suy ra
.
song song với
cắt
. Chứng minh rằng
không trùng với
nằm trên
và
. Đường
lần lượt tại
.
, đường kính
),
, tia
. Chứng minh rằng
là giao điểm của hai đường thẳng
82) Cho đường tròn tâm
,
.
b) Chứng minh rằng các tứ giác
thẳng đi qua
. Chứng
nội tiếp đường tròn
các đường cao
d) Gọi
cắt
. Chứng minh rằng tâm đường tròn nội tiếp các
tam giác
c) Vẽ tia
(
. Lấy
thuộc
là điểm chính giữa của cung nhỏ
(
.
348
Các đường thẳng
và
cắt nhau tại
.
cắt nhau tại
a) Chứng minh
và
b) Chứng minh tứ giác
nội tiếp.
c) Đường thẳng
cân .
cắt tiếp tuyến tại
minh đường thẳng
, các đường thẳng
c ủa
ở
là tiếp tuyến của
. Chứng
và
.
d) Đường tròn ngoại tiếp tam giác
tại
(
không trùng với
cắt đường tròn
). Chứng minh
thẳng
hàng.
83) Cho tứ giác
nội tiếp đường tròn
. Hai đường chéo
chiếu của lên
và
cắt
tạ i
và
cắt nhau tại
là trung điểm của
(
khác
và
.
a) Chứng minh rằng tứ giác
đường tròn
). Gọi
là giao điểm của
cố định. Từ một điểm
cố định ở bên ngoài
và
với đường tròn (
là các tiếp điểm). Đường thẳng đi qua
và
(
. Gọi
là hình
. Đường tròn
thẳng hàng.
, kẻ các tiếp tuyến
tại hai điểm
, đường kính
nội tiếp.
b) Chứng minh rằng ba điểm
84) Cho đường tròn
tâm
nằm giữa
cắt đường tròn
và
). Gọi
là trung
điểm của dây
.
a) Chứng minh rằng
là tứ giác nội tiếp.
b) Gọi
là giao điểm của
và
. Chứng minh rằng
.
c) Khi cát tuyến
thay đổi thì điểm chuyển động trên
cung tròn nào? Vì sao?Xác định vị trí của cát tuyến
để
.
85) Cho tam giác
tròn tâm
349
nhọn
đường kính
, đường cao
cắt
tạ i
. Gọi
. Vẽ đường
là điểm đối
xứng của
qua
tại điểm thứ hai
a) Chứng minh
,
cắt
tạ i
và cắt đường tròn
.
.
b) Chứng minh
là phân giác của
.
c) Chứng minh rằng điểm
tròn tâm
cùng thuộc một đường
. Và ba đường thẳng
đồng quy tại
một điểm.
d)
cắt đường tròn
tại điểm thứ hai
lượt là trung điểm của
và
. Gọi
lần
. Chứng minh rằng
thuộc
đường tròn ngoại tiếp tam giác
.
86) Cho tứ giác
nội tiếp đường tròn đường kính
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
đều.
và
theo .
là trực tâm của tam giác
;
cắt
tam giác
a) Tính
b) Gọi
cắt
tạ i
d)
cắt
cắt
tạ i
tạ i
, tính
,
tia
nằm giữa hai tia
và
.
a) Chứng minh rằng
. Tính
.
.
. Vẽ hai tiếp tuyến
(
thuộc đường tròn
và
. Gọi
),
là giao điểm của
.
b) Chứng minh tứ giác
nội tiếp,
c) Chứng minh rằng
cắt đường tròn
theo
tiếp xúc với đường tròn
nằm ngoài đường tròn
và cát tuyến
d)
tạ i
.
. Chứng minh
ngoại tiếp tam giác
87) Cho điểm
,
. Chứng minh năm điểm
cùng thuộc một đường tròn
c) Đường tròn
và
.
.
tạ i
minh rằng các đường thẳng
trên đường thẳng
.
(
nằm giữa
). Chứng
cắt nhau tại một điểm
350
88) Cho
.
ở ngoài đường tròn
là điểm trên tia đối của tia
vuông góc với (
đường tròn
tạ i
tạ i
là điểm đối xứng của
qua
nhau.
351
. Vẽ các tiếp tuyến
. Đường thẳng
cắt
(
lần lượt tại
nằm giữa
qua
với
,
).
; cắt
cắt
tạ i
là điểm đối xứng của
. Chứng minh rằng hai đường tròn
và
tiếp xúc
.
1) Cho tứ giác
nội tiếp
. Gọi
là giao điểm của
.
là giao điểm của
và
. Đường tròn ngoại tiếp tam giác
cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác
tại điểm
khác
. Tiếp tuyến của
tại
cắt nhau tại
.
a) Chứng minh tứ giác
nội tiếp
b) Chứng minh
thẳng hàng.
2) Cho đường tròn
đường kính
. Trên tiếp tuyến tại
của
lấy điểm
Vẽ cát tuyến
(tia
nằm giữa 2 tia
,
a)
b)
c)
3)
a)
d)
4)
5)
,
nằm giữa
). Gọi
là giao điểm của
và
,
là giao điểm của
và
,
Vẽ tiếp tuyến
của
. Chứng minh
là tứ giác nội tiếp
Vẽ
tại . Chứng minh
là tứ giác nội tiếp.
Chứng minh
thẳng hàng.
Cho tứ giác
nội tiếp
. Gọi là giao điểm
của
và
. Vẽ đường kính
. Gọi
là giao điểm
của
. Đường tròn ngoại tiếp tam giác
cắt đường tròn
ngoại tiếp tam giác
tại điểm khác .
Chứng minh
là tứ giác nội tiếp
Chứng minh
thẳng hàng.
Cho tam giác nhọn
. Đường tròn
đường kính
cắt
tại
.
cắt
tại .
cắt
tại
. Chứng minh các tứ giác
nội tiếp.
Cho tam giác nhọn
các đường cao
cắt nhau tại
. Vẽ
tại
tại ,
. Gọi là điểm đối xứng của
qua . Chứng minh tứ giác
nội tiếp và
6) Từ điểm
nằm ngoài đường tròn
. Vẽ hai tiếp tuyến
là hai tiếp điểm) và một cát tuyến
đến
sao cho (
nằm giữa 2 tia
,
,Đường thẳng qua
330
song song với
đối xứng với
cắt
qua
lần lượt tại
. Gọi
. Gọi
là giao điểm của
là điểm
với
a) Chứng minh
là tứ giác nội tiếp.
b) Ba điểm
thẳng hàng.
7) Từ điểm
nằm ngoài đường tròn
. Vẽ hai tiếp tuyến
(
là hai tiếp điểm). Từ điểm
nằm trên cung
(
nằm
cùng phía
) dựng tiếp tuyến cắt
tại
.
cắt
tại
. Gọi là giao điểm của
. Chứng minh
là các tứ giác nội tiếp.
8) Cho tam giác nhọn
. Đường tròn
đường
kính
cắt
tại
.
cắt
tại
, các tiếp tuyến
của
tại
cắt nhau tại
.
Vẽ tiếp tuyến
của
với
thuộc cung nhỏ
,
,
. Đường tròn ngoại tiếp tam giác
cắt
tại .
a) Chứng minh các tứ giác
nội tiếp
b) Ba điểm
thẳng hàng.
c) Ba điểm
thẳng hàng.
d) Ba điểm
thẳng hàng.
9) Cho tam giác nhọn
nội tiếp đường tròn
có hai đường cao
cắt nhau tại . Gọi
là trung điểm của
. Giả sử
cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác
tại .
a) Chứng minh
thẳng hàng.
b) Giả sử
cắt
tại . Chứng minh
thẳng hàng.
10) Cho tam giác
ngoại tiếp
. Gọi
là tiếp điểm của
với
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
.
Đường thẳng
cắt
tại .
a) Chứng minh
là tứ giác nội tiếp
b) Ba điểm
thẳng hàng.
11) Cho tam giác
có ba đường cao
cắt nhau tại
.
Từ
ta dựng các tiếp tuyến
đến đường tròn đường kính
.
331
a) Chứng minh các tứ giác
nội tiếp
b) Chứng minh ba điểm
thẳng hàng.
12) Cho tam giác nhọn
có các đường cao
cắt nhau tại
điểm . Gọi
là trung điểm của
. Các phân giác của
góc
cắt nhau tại
.
a) Chứng minh 5 điểm
nằm trên một đường tròn. Điểm
là trung điểm cung nhỏ
.
b) Ba điểm
thẳng hàng.
13) Cho tam giác nhọn
có các đường cao
cắt nhau tại
điểm .Đường thẳng
cắt nhau tại điểm
. Gọi
là trung
điểm
. Giả sử các đường tròn ngoại tiếp các tam giác
cắt nhau tại giao điểm thứ 2 là .
a) Chứng minh các tứ giác
là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh
là tam giác vuông.
14) Cho tam giác nhọn
có trực tâm là điểm . Gọi
là chân
các đường cao hạ từ
của tam giác
.Gọi
là điểm trên
cạnh
. Gọi
là đường tròn đi qua các điểm
là đường tròn đi qua các điểm
đường kính của
15) Cho tam giác
cạnh
.
lần lượt là
. Chứng minh
có
gọi
thẳng hàng.
là góc lớn nhất. Các điểm
sao cho
. Gọi
thuộc
lần lượt là
các điếm đối xứng của
qua
. Chứng minh rằng:
nhau trên đường tròn ngoại tiếp tam giác
.
16) Cho tam giác
nội tiếp đường tròn
. Lấy một điểm
cung
không chứa điểm
qua
tiếp xúc với
.
của
cắt
. Gọi
tại
cắt
trên
là đường tròn đi
khác
. Gọi
là
đường tròn qua
đồng thời tiếp xúc với
.
cắt
tại
khác .Gọi
là điểm đối xứng với
qua
.
a) Chứng minh
là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam
giác
.
332
b) Ba điểm
17) Cho tam giác
thẳng hàng.
, trên hai cạnh
sao cho
lần lượt lấy hai điểm
. Đường tròn ngoại tiếp tam giác
cắt tia
tại
.Gọi
là giao điểm của
. Đường tròn
ngoại tiếp tam giác
cắt tia
tại
a) Chứng minh 4 điểm
cùng nằm trên một đường tròn.
b) Gọi
là giao điểm thứ 2 của các đường tròn
Chứng minh
thẳng hàng.
c) Chứng minh : Tam giác
cân tại
.
.
18) Cho tam giác
có
theo thứ tự là tâm đường tròn
ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp và đường tròn bàng tiếp đối diện đỉnh
của tam giác. Gọi
là tiếp điểm của
với
điểm chính
giữa cung
điểm của
của
,
. Gọi
là giao
là tứ giác nội tiếp
là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác
c) Chứng minh:
.
19) Cho đường tròn tâm
có độ dài
tại điểm
và
a) Chứng minh:
b) Chứng minh
cắt
bán kính
. Điểm
và một dây cung
thay đổi trên cung lớn
cố định
. Gọi
là điểm đối xứng của
lần lượt qua
. Các đường
tròn ngoại tiếp tam giác
cắt nhau tại giao điểm thứ 2 là
.
a) Chứng minh điểm
luôn thuộc một đường tròn cố định
b) Xác định vị trí điểm
để tam giác
có diện tích lớn nhất và
tìm giá trị lớn nhất đó theo
c) Gọi
là giao điểm của
. Chứng minh tam giác
và đường thẳng
luôn đi qua điểm cố định.
20) Từ điểm
nằm ngoài đường tròn
. Vẽ hai tiếp tuyến
là hai tiếp điểm) và một cát tuyến
đến
sao cho (
nằm giữa 2 tia
333
,
, Gọi
là điểm đối
xứng của
qua
,
là giao điểm của
. Chứng minh:
thẳng hàng.
21) Từ điểm
nằm ngoài đường tròn
. Vẽ hai tiếp tuyến
là hai tiếp điểm) và một cát tuyến
đến
sao cho (
nằm giữa 2 tia
,
và
) Vẽ
đường thẳng qua
vuông góc với
cắt
tại
cắt
. Vẽ
.
a) Chứng minh:
nội tiếp
b) Chứng minh đường thẳng
đi qua trung điểm của
22) Cho tam giác nhọn
nội tiếp
.Các đường cao
cắt nhau tại . Tiếp tuyến tại
của
cắt nhau tại .
. Gọi
là trung điểm cạnh
. Giả sử
tại
a) Chứng minh 5 điểm
cùng nằm trên một đường tròn
b) Chứng minh
thẳng hàng.
23) Cho
và
không giao nhau. Vẽ
lấy hai điểm
thuộc
sao cho
. Lấy điểm
thuộc đường tròn
.
Dựng các cát tuyến qua
và điểm
cắt đường tròn
lần
lượt tại
,
. Dựng đường thẳng qua
cắt tiếp tuyến tại
của
ở .Dựng
tại .
a) Chứng minh tứ giác
là tứ giác nội tiếp
b) Ba điểm
thẳng hàng
24) Cho tam giác
có đường tròn nội tiếp là
tiếp xúc với ba
cạnh
lần lượt tại
. Trên đoạn
lấy điểm
và dựng đường tròn tâm bán kính
. Dựng
là các tiếp
tuyến của
tại
. Gọi
,
a) Chứng minh
nội tiếp
b) Ba điểm
thẳng hàng.
25) Cho 3 đường tròn
nhau tại điểm
và
. Tiếp tuyến của
biết
tiếp xúc ngoài với
lần lượt tiếp xúc trong với
tại
tại
.
cắt
lần lượt tại
334
Đường thẳng
cắt
tại điểm
tại điểm
cắt
.
a) Chứng minh tứ giác
b) Kẻ đường kính
cung
, đường thẳng
nội tiếp và
của
sao cho
không chứa điểm
( Điểm
). Chứng minh rằng nếu
không song song thì các đường thẳng
đồng quy.
26) Cho tam giác
không cân. Đường tròn
tiếp xúc với các cạnh
lần lượt tại
thẳng
cắt
lần lượt tại
a) Chứng minh các góc
nội tiếp tam giác
. Đường
bằng nhau hoặc bù nhau.
b) Chứng minh điểm
tròn.Chứng minh
ngoại tiếp tam giác
27) . Cho tam giác
nằm trên
cùng nằm trên một đường
thẳng hàng. Biết
là tâm đường tròn
.
nội tiếp đường tròn
và
. Kẻ
vuông góc với đường kiính
.
a) Chứng minh
b) Qua trung điểm
song với
cắt
.
của đoạn thẳng
kẻ đường thẳng song
tạ i
. Chứng minh
cân.
28) Cho tam giác nhọn
đường phân giác trong
Vẽ đường tròn tâm
. Vẽ đường cao
của tam giác
tiếp xúc với
a) Chứng minh các điểm
b) Chứng minh
335
(
và
thuộc
lần lượt tại
).
.
cùng thuộc một đường tròn.
.
c) Qua
kẻ đường thẳng vuông góc với
thẳng
cắt
tạ i
. Chứng minh
.
29) Cho nửa đường tròn
cắt
tại . Đường
là trung điểm cạnh
đường kính
và
điểm di động trên nửa đường tròn sao cho
(
tia
và
khác
,
và
khác
cách từ
b) Gọi
). Gọi
là giao điểm của
và
.
.
lần lượt là trung điểm
thẳng hàng và
và
. Chứng minh
.
c) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác
30) Cho nửa đường tròn
và
nội tiếp đường tròn và tính khoảng
đến đường thẳng
và
thuộc cung
là giao điểm của dây
a) Chứng minh tứ giác
là hai
theo
đường kính
. Giả sử
.
là điểm
chuyển động trên nửa đường tròn này, kẻ
vuông góc với
tạ i
. Từ
kẻ đường thẳng song song với
cắt tiếp
tuyến tại
với nửa đường tròn
a) Chứng minh bốn điểm
b) Giả sử
.
cùng thuộc một đường tròn.
là hình chiếu của
Chứng minh ba đường thẳng
c) Gọi
ở
trên đường thẳng
và
.
đồng quy.
lần lượt là trung điểm của
và
. Xác định vị trí
để diện tích tứ giác
đạt giá trị lớn nhất.
31) Cho hình vuông
, trên đường chéo
lấy điểm sao cho
. Đường thẳng đi qua vuông góc với
cắt
tạ i
,
cắt
tạ i
.
a) Chứng minh rằng
.
336
b) Đường tròn tâm
bán kính
Chứng minh rằng:
32) Cho đường tròn
cắt
tại điểm thứ hai
.
.
và một điểm
Đường tròn đường kính
nằm ngoài đường tròn.
cắt đường tròn
tại hai điểm
.
a) Chứng minh giao điểm
của đoạn thẳng
với đường tròn
là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác
b) Cho
là một điểm bất kỳ thuộc cung
đường tròn đường kính
( khác
cắt đoạn thẳng
c) Cho biết
điểm
.
chứa điểm
c ủa
và ). Đoạn thẳng
tạ i
. Chứng minh
và
là điểm bất kỳ thuộc cung
của đường tròn
(
khác
.
và
chứa
). Gọi
là đường
thẳng qua
và vuông góc với đường thẳng
tại điểm ,
cắt đường tròn đường kính
tại điểm
(
khác ). Hai
đường thẳng
và
cắt nhau tại điểm . Chứng minh rằng:
.
33) Cho tam giác
cân tại
nội tiếp đường tròn
. Gọi
điểm chính giữa của cung nhỏ
. Hai đường thẳng
cắt nhau tại
. Chứng minh rằng:
a)
là
và
.
b)
.
34) Cho hai đường tròn
và
cắt nhau tại
và
. Kẻ các tiếp tuyến chung của hai đường tròn đó chúng
cắt nhau ở
trên với
337
. Gọi
và
là các tiếp điểm của hai tiếp tuyến
là tiếp điểm của tiếp tuyến
với
(điểm
thẳng
a) Gọi
b)
và điểm
ở cùng nửa mặt phẳng bờ là
cắt
tạ i
(điểm
là giao điểm của đường thẳng
, từ đó suy ra
cắt
tạ i
một đường tròn.
). Đường
khác điểm
với
).
. Chứng minh
.
. Chứng minh bốn điểm
c) Chứng minh đường thẳng
ngoại tiếp
.
nằm trên
là tiếp tuyến của đường tròn
35) Cho nửa đường tròn tâm
đường kính
, trên nửa đường tròn
lấy điểm
(cung
nhỏ hơn cung
), qua
dựng tiếp
tuyến với đường tròn tâm
cắt
tạ i . K ẻ
vuông góc
với
cắt
, kẻ
tạ i
a) Chứng minh
vuông góc với
;
.
là phân giác của
b) Chứng minh
.
c) Chứng minh
36) Cho tam giác nhọn
.
.
nội tiếp đường tròn
. Cho
là điểm
bất kỳ trên đoạn
sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác
cắt đoạn
tạ i
khác
và đường tròn ngoại tiếp tam
giác
cắt đoạn
tạ i
khác .
a) Chứng minh rằng
.
b) Chứng minh rằng
c) Chứng minh rằng
37) Trên nửa đường tròn
trước) lấy hai điểm
và
là trực tâm tam giác
đường kính
(
khác
.
.
(
) sao cho
là độ dài cho
thuộc
338
và tổng các khoảng cách từ
bằng
.
a) Tính độ dài đoạn thẳng
b) Gọi
đến đường thẳng
theo
là giao điểm của
và
. Chứng minh bốn điểm
.
,
là giao điểm của
và
cùng nằm trên một đường
tròn. Tính bán kính của đường tròn đó theo
c) Tìm GTLN của diện tích tam giác
trên nửa đường tròn
và
Vẽ đường thẳng
nằm giữa
tuyến của
theo
qua
và
tạ i
cắt
tạ i
và cắt
. Tiếp tuyến của
cắt nhau tại
tạ i
39) Cho đường tròn
thay đổi sao cho
cắt
tạ i
.
sao
và tiếp
nội tiếp
.
có đường kính
cố định và đường kính
không vuông góc cũng không trùng với
là tiếp tuyến tại
tương ứng tại
a) Chứng minh rằng
c ủa
và
. Các đường thẳng
.
là tứ giác nội tiếp.
b) Gọi
là trung điểm của
, chứng minh rằng
c) Gọi
rằng
là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác
.
d) Gọi
là trực tâm của tam giác
chạy trên một đường tròn cố định.
339
và
.
b) Chứng minh rằng
và
thay đổi
cắt nhau tại hai điểm
a) Chứng minh rằng tứ giác
. Gọi
khi
nhưng vẫn thỏa mãn giả thiết bài toán.
38) Cho hai đường tròn
cho
.
.
. Chứng minh
, chứng minh rằng
luôn
40) Cho tam giác
tâm
vuông ở
, đường kính
theo thứ tự tại
a)
, đường cao
, đường tròn này cắt các cạnh
và
.
Chứng minh tứ giác
là tứ giác nội tiếp được đường tròn.
b) Chứng minh ba điểm
thẳng hàng.
c) Cho biết
. Tính diện tích tứ giác
41) Cho tam giác
của
. Gọi
lần lượt là các tiếp điểm
với đường tròn
đường thẳng
tại điểm
. Gọi
và đường thẳng
(
cắt đường tròn
), gọi
là giao điểm của
.
b) Chứng minh
42) Từ một điểm
cùng thuộc một đường tròn.
là tiếp tuyến của đường tròn
nằm ngoài đường tròn
tới đường tròn
,(
một điểm thuộc cung nhỏ
chính giữa của
). Kéo dài
tại điểm thứ hai là
vuông góc với
. Gọi
là giao điểm của
, biết
không trùng với
a) Chứng minh rằng các điểm
tròn
.
không là tam giác cân, biết tam giác
ngoại tiếp đường tròn
và
. Vẽ đường tròn
tại điểm
là giao điểm của
a) Chứng minh rằng
b) Chứng minh năm điểm
.
kẻ hai tiếp tuyến
là hai tiếp điểm). Gọi
của đường tròn
cắt
tại điểm
. Qua điểm
khác điểm
, cắt đường
kẻ đường thẳng
và cắt đường thẳng
và
,(
là
tại điểm
.
.
cùng thuộc một đường tròn.
340
43) Cho đường tròn
thuộc
(
khác
cắt nhau ở
thẳng
a)
tạ i
.
Ba điểm
cố định,
là một điểm
). Các tiếp tuyến của
. Đường tròn
đi qua
tạ i
và
và tiếp xúc với đường
là đường kính của
. Chứng minh rằng:
thẳng hàng.
b) Tam giác
c)
có đường kính
là tam giác cân.
Đường thẳng đi qua
và vuông góc với
điểm cố định khi
luôn đi qua một
di động trên đường tròn
.
44) Cho tam giác
nhọn nội tiếp đường tròn tâm , đường cao
và
. Tiếp tuyến tại
và
cắt nhau tại ,
và
cắt nhau tại
.
a) Chứng minh rằng
.
b) Hai tam giác
c) Gọi
cắt
và
tạ i
đồng dạng.
,
cắt
tạ i
. Chứng minh rằng
.
45) Cho tam giác
tròn tâm
cạnh
đoạn
a) Tính
vuông tại
. Gọi
ngoại tiếp đường
lần lượt là tiếp điểm của
;
cắt
tạ i
.
với các
là điểm di chuyển trên
.
.
b) Gọi
là giao điểm của
thì tứ giác
và
. Chứng minh rằng nếu
nội tiếp.
c) Gọi
là giao điểm của
với cung nhỏ
lần lượt là hình chiếu của
định vị trí của điểm
341
có
để
c ủa
trên các đường thẳng
lớn nhất.
,
và
. Xác
46) Cho tam giác nhọn
nội tiếp đường tròn
điểm thuộc đoạn thẳng
(
. Giả sử
không trùng
),
là
là điểm
thuộc tia
(
nằm trên đường thẳng
sao cho
nằm giữa
và
) sao cho khi
cắt
tại thì là trung điểm của
. Đường tròn ngoại tiếp tam giác
khác
tại điểm
.
a) Chứng minh rằng các tứ giác
b) Giả sử
và
nội tiếp.
, chứng minh rằng tam giác
47) Cho
có
. Đường tròn tâm
tiếp xúc với cạnh
thẳng
cắt
cắt
cân.
nội tiếp tam giác
lần lượt tại
tạ i
, đường thẳng qua
theo thứ tự tại
.
a) Chứng minh rằng các tứ giác
b) Gọi
cắt
là trung điểm cạnh
. Đường
và song song với
và
nội tiếp.
. Chứng minh ba điểm
thẳng hàng.
c) Gọi
là bán kính của đường tròn
. Tính
theo
và
là diện tích tứ giác
. Chứng minh
(
là diện tích
).
48) Cho hình vuông
nhỏ
lấy điểm
nội tiếp đường tròn
(
không trùng với
các đường thẳng
đường thẳng
cắt nhau tại
lần lượt tại
lần lượt tại
và
. Trên cung
và
). Tia
. Tia
cắt
cắt các
. Hai đường thẳng
.
a) Chứng minh rằng tứ giác
là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh rằng
.
342
c) Khi điểm
ở vị trí trung điểm của
đoạn
theo .
49) Cho tam giác
. Hãy xác định độ dài
. Trên phân giác
sao cho
có hai điểm
. Chứng minh rằng
50) Cho hình thoi
có
thay đổi qua
cắt
điểm của
và
đường tròn cố định.
.
. Một đường thẳng
lần lượt tại
. Chứng minh rằng
. Gọi
là giao
thuộc một
51) Cho tam giác
vuông tại .
. Gọi
là một
điểm trên cạnh
,
là một điểm trên cạnh
kéo dài về
phía
sao cho
. Gọi
là một điểm trên
sao cho
thuộc cùng một đường tròn,
là giao
điểm thứ hai của
với đường tròn ngoại tiếp tam giác
. Chứng minh rằng
.
52) Cho tam giác
có
nội tiếp trong đường tròn
, ngoại tiếp đường tròn
chính giữa.
với
là trung điểm cạnh
qua
. Đường thẳng
thứ hai . Lấy điểm
minh rằng:
a) Điểm
. Cung nhỏ
. Điểm
là điểm
đối xứng
cắt đường tròn
thuộc
thuộc cung nhỏ
có
tại điểm
sao cho
. Chứng
của đường tròn
.
b) Tứ giác
nội tiếp và
.
53) Cho
là một điểm nằm trong tam giác
. Gọi
lần lượt là các điểm đối xứng của
qua . Chứng
minh rằng các đường tròn ngoại tiếp của các tam giác
có điểm chung.
54) Cho tam giác
và
343
nội tiếp đường tròn
của góc
và
. Tia
cắt
. Hai phân giác
tại
. Gọi
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
. Chứng minh rằng:
.
a)
b)
xuống
.
55) Cho tam giác nhọn
kính
. Đường tròn đường
cắt các cạnh
trung điểm của
tương ứng tại
. Đường phân giác của
. Gọi
là
và
cắt nhau tại . Chứng minh rằng đường tròn ngoai tiếp tam
giác
và
cùng đi qua một điểm nằm trên cạnh
.
56) Cho tứ giác
có đường chéo
không là phân giác của
các góc
và
. Một điểm
nằm trong tứ giác sao
cho:
. Chứng minh rằng tứ giác
nội tiếp khi và chỉ khi
.
57) Ba tia
chung gốc . Lấy cặp điểm
trên
, lấy
cặp điểm
trên
, lấy cặp điểm
trên
theo thứ
tự đó kể từ sao cho
. Chứng minh
rằng tâm các đường tròn ngoại tiếp các tam giác
và thẳng hàng.
58) Cho
là một dây cung khác đường kính của đường tròn
. Điểm
thay đổi trên cung lớn
. Đường tròn bàng
tiếp góc của tam giác
tiếp xúc với cạnh
lần lượt tại
.
a) Tìm vị trí của
để chu vi tam giác
đạt giá trị lớn nhất.
b) Chứng minh rằng đường thẳng Ơ-le của tam giác
luôn
đi qua một điểm cố định.
59) Cho hai đường tròn
Một đường tròn
Giả sử
và
tiếp xúc ngoài với nhau.
thay đổi tiếp xúc ngoài với
là một đường kính của
sao cho
và
.
là
344
một hình thang
với
. Gọi
. Chứng minh rằng
là giao điểm của
thuộc một đường thẳng cố
định.
60) Cho tam giác
có là tâm đường tròn nội tiếp,
đường tròn ngoại tiếp và trọng tâm . Giả sử rằng
. Chứng minh rằng
61) Cho hình chữ nhật
và
là tâm
song song.
và bốn đường tròn
sao cho
. Gọi
là hai tiếp tuyến chung
ngoài của
và
;
là hai tiếp tuyến chung
ngoài của
và
. Chứng minh rằng tồn tại một
đường tròn tiếp xúc với cả bốn đường thẳng
.
62) Cho tứ giác
với nhau tại
có hai đường chéo
và
vuông góc
. Gọi
lần lượt đối xứng với qua
. Đường tròn ngoại tiếp tam giác
cắt tại
tại . Chứng minh rằng bốn điểm
cùng thuộc
một đường tròn.
63) Cho tam giác
cân tại , trên cạnh
lấy
sao cho
và trên đoạn
lấy
sao cho
. Chứng minh rằng
64) Cho tứ giác
nội tiếp. Gọi
đường vuông góc của
xuống
.
lần lượt là các chân
. Chứng tỏ rằng
khi và chỉ khi phân giác các góc
nhau trên
.
65) Trong mặt phẳng cho hai đường tròn
hai điểm
và
nhau ở điểm
. Các tiếp tuyến tại
. Giả sử
nhưng không trùng vào
345
và
và
và
cắt
cắt nhau ở
của
cắt
là một điểm nằm trên
và
. Đường thẳng
cắt
ở điểm thứ hai
, đường thẳng
và đường thẳng
cắt
tiếp xúc với
(cung không chứa
. Chứng
nằm trên đường thẳng
nội tiếp đường tròn
nằm trong
ở điểm thứ hai
ở điểm thứ hai
minh rằng trung điểm của
66) Cho tam giác
cắt
tại
. Đường tròn
thuộc cung
). Kẻ các tiếp tuyến
tới
. Chứng minh rằng
67) Cho hai đường tròn
tròn
.
và
cùng tiếp xúc với đường
. Tiếp tuyến chung của
điểm. Gọi
và
cắt
là hai trong bốn điểm đó sao cho
về cùng một phía đối với
nội tiếp đường tròn
rằng
tại bốn
nằm
. Chứng minh rằng
song với một tiếp tuyến chung ngoài của
68) Cho tứ giác
.
và
song
.
. Chứng minh
.
69) Cho tam giác
cách
cân ở . Kí hiệu
lần lượt là khoảng
từ một điểm
nằm trong tam giác tới
các đường thẳng
. Giả sử
, chứng minh
rằng
thuộc một đường tròn cố định.
70) Cho tam giác nhọn
. Điểm
thay đổi trên
. Đường
tròn tâm
bán kính
cắt
lần lượt tại các điểm
thứ hai
. Chứng minh rằng trực tâm của tam giác
thuộc một đường thẳng cố định.
71) Cho tứ giác
nội tiếp đường tròn tâm . Gọi
lần lượt là trực tâm của các tam giác
. Chứng minh bốn điểm
cùng nằm trên một đường tròn.
346
72) Điểm
nằm trong tam giác
và thỏa mãn
. Chứng minh rằng ba đường thẳng
Ơ-le của các tam giác
và
đồng quy.
73) Gọi
và
lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp
và trực tâm của tam giác
. Chứng minh rằng: Nếu
đường tròn ngoại tiếp tam giác
đi qua một trong các
đỉnh của tam giác
thì phải đi qua một đỉnh khác của
tam giác
.
74) Cho tam giác
nội tiếp đường tròn , trực tâm ,
đường cao
. Giả sử một đường thẳng qua
vuông góc với
cắt
lần lượt tại
. Các tia
cắt
thứ tự tại
. Chứng minh rằng tứ
giác
nội tiếp.
75) Tam giác
có trực tâm , đường cao
. Điểm
trên
đường tròn ngoại tiếp tam giác
. Vẽ các hình bình hành
và
. Giao điểm
và
là . Chứng minh
rằng
song song với
.
76) Cho tam giác
nội tiếp đường tròn tâm . Một đường
tròn
qua
Đường tròn
và
cắt các cạnh
qua ba điểm
Chứng minh rằng
lần lượt tại
cắt
.
tại
.
.
77) Cho hai đường tròn
và
cắt nhau tại
và
. Giả sử
là hai tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn này
, điểm
đường thẳng qua
giác
và
347
hơn
). Gọi
là
tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam
là đường thẳng qua
tròn ngoại tiếp tam giác
thẳng
gần
tiếp xúc với đường
. Chứng minh rằng các đường
đồng quy.
78) Cho hai đường tròn
chứa trong
). Giả sử
. Qua
và
và
và
tiếp xúc trong tại
và
là hai điểm bất kỳ thuộc
kẻ các tiếp tuyến với
nằm trên
79) Cho hai đường tròn
tại
.
và
tiếp xúc ngoài với nhau tại
và cùng tiếp xúc trong với
với
và
cắt
tại
với
và
cắt
tại
bờ
với
. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài
. Qua
(
kẻ tiếp tuyến chung
thuộc cùng nửa mặt phẳng
. Chứng minh rằng
nội tiếp tam giác
80) Cho tam giác
cân đỉnh
. Qua
cắt
là tâm đường tròn
.
cho
lần lượt tại
song với
. Gọi
minh rằng tứ giác
. Điểm
nằm trong tam giác sao
kẻ đường thẳng song song với
. Vẽ
lần lượt song
là giao điểm của
là tứ giác nội tiếp.
81) Cho tam giác nhọn
và
cắt nhau tại
a) Chứng minh rằng
.
nội tiếp đường tròn.
là tia tiếp tuyến của đường tròn
nửa mặt phẳng bờ
có chứa điểm
. Từ đó suy ra
.
song song với
cắt
. Chứng minh rằng
không trùng với
nằm trên
và
. Đường
lần lượt tại
.
, đường kính
),
, tia
. Chứng minh rằng
là giao điểm của hai đường thẳng
82) Cho đường tròn tâm
,
.
b) Chứng minh rằng các tứ giác
thẳng đi qua
. Chứng
nội tiếp đường tròn
các đường cao
d) Gọi
cắt
. Chứng minh rằng tâm đường tròn nội tiếp các
tam giác
c) Vẽ tia
(
. Lấy
thuộc
là điểm chính giữa của cung nhỏ
(
.
348
Các đường thẳng
và
cắt nhau tại
.
cắt nhau tại
a) Chứng minh
và
b) Chứng minh tứ giác
nội tiếp.
c) Đường thẳng
cân .
cắt tiếp tuyến tại
minh đường thẳng
, các đường thẳng
c ủa
ở
là tiếp tuyến của
. Chứng
và
.
d) Đường tròn ngoại tiếp tam giác
tại
(
không trùng với
cắt đường tròn
). Chứng minh
thẳng
hàng.
83) Cho tứ giác
nội tiếp đường tròn
. Hai đường chéo
chiếu của lên
và
cắt
tạ i
và
cắt nhau tại
là trung điểm của
(
khác
và
.
a) Chứng minh rằng tứ giác
đường tròn
). Gọi
là giao điểm của
cố định. Từ một điểm
cố định ở bên ngoài
và
với đường tròn (
là các tiếp điểm). Đường thẳng đi qua
và
(
. Gọi
là hình
. Đường tròn
thẳng hàng.
, kẻ các tiếp tuyến
tại hai điểm
, đường kính
nội tiếp.
b) Chứng minh rằng ba điểm
84) Cho đường tròn
tâm
nằm giữa
cắt đường tròn
và
). Gọi
là trung
điểm của dây
.
a) Chứng minh rằng
là tứ giác nội tiếp.
b) Gọi
là giao điểm của
và
. Chứng minh rằng
.
c) Khi cát tuyến
thay đổi thì điểm chuyển động trên
cung tròn nào? Vì sao?Xác định vị trí của cát tuyến
để
.
85) Cho tam giác
tròn tâm
349
nhọn
đường kính
, đường cao
cắt
tạ i
. Gọi
. Vẽ đường
là điểm đối
xứng của
qua
tại điểm thứ hai
a) Chứng minh
,
cắt
tạ i
và cắt đường tròn
.
.
b) Chứng minh
là phân giác của
.
c) Chứng minh rằng điểm
tròn tâm
cùng thuộc một đường
. Và ba đường thẳng
đồng quy tại
một điểm.
d)
cắt đường tròn
tại điểm thứ hai
lượt là trung điểm của
và
. Gọi
lần
. Chứng minh rằng
thuộc
đường tròn ngoại tiếp tam giác
.
86) Cho tứ giác
nội tiếp đường tròn đường kính
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
đều.
và
theo .
là trực tâm của tam giác
;
cắt
tam giác
a) Tính
b) Gọi
cắt
tạ i
d)
cắt
cắt
tạ i
tạ i
, tính
,
tia
nằm giữa hai tia
và
.
a) Chứng minh rằng
. Tính
.
.
. Vẽ hai tiếp tuyến
(
thuộc đường tròn
và
. Gọi
),
là giao điểm của
.
b) Chứng minh tứ giác
nội tiếp,
c) Chứng minh rằng
cắt đường tròn
theo
tiếp xúc với đường tròn
nằm ngoài đường tròn
và cát tuyến
d)
tạ i
.
. Chứng minh
ngoại tiếp tam giác
87) Cho điểm
,
. Chứng minh năm điểm
cùng thuộc một đường tròn
c) Đường tròn
và
.
.
tạ i
minh rằng các đường thẳng
trên đường thẳng
.
(
nằm giữa
). Chứng
cắt nhau tại một điểm
350
88) Cho
.
ở ngoài đường tròn
là điểm trên tia đối của tia
vuông góc với (
đường tròn
tạ i
tạ i
là điểm đối xứng của
qua
nhau.
351
. Vẽ các tiếp tuyến
. Đường thẳng
cắt
(
lần lượt tại
nằm giữa
qua
với
,
).
; cắt
cắt
tạ i
là điểm đối xứng của
. Chứng minh rằng hai đường tròn
và
tiếp xúc
.
 
















