1. Lạy Mẹ , con đến bên Mẹ với con tim đầy phiền muộn Mẹ đã thấy điều làm con đau khổ trên đường con đi Mẹ ơi ! con biết rõ đôi tay Mẹ ứ đầy Những bó hoa của khổ đau mà mọi người đến để dâng lên Mẹ hiền . Nơi ngưỡng cửa của những buổi chiều . Mẹ thật để ý, Vì đó là giờ mà tâm hồn con luôn quay về với Mẹ Mẹ ơi ! những lời nói của con thật nặng nề. Lời nguyện cầu của con còn nhút nhát Để nói chuyện với Chúa của con , con cần đến tiếng nói của Mẹ hiền . Ngôi sao luôn tỏa sáng trong đêm tối của những nghi nan nơi con Mẹ hướng cái nhìn của con về bình minh của tình yêu mến Mẹ ơi , khi con do dự trước những giao điểm đường đời . Con lập lại tên Mẹ và con lại luôn luôn bước tới Cho tới giờ được chúc phúc , giờ được nhìn ngắm dung nhan Mẹ Con sẽ không còn nghĩ tới những đá cản trên đường ! Mẹ ơi ! khi con đời chờ kết thúc của cuộc lữ hành Con sẽ đi về nhà Chúa khi cầm tay Mẹ hiền . . Amen
3. Cứu xét tâm tánh đừng cầu không khúc mắc, vì không khúc mắc sở học không thấu kiệt.
4. Sự nghiệp đừng cầu không bị trở ngại, vì không trở ngại thì chí nguyện không kiên cường.
5. Làm việc đừng mong dễ thành, vì việc dễ thành thì lòng thị thường kiêu ngạo.
6. Giao tiếp đừng cầu lợi mình, vì lợi mình thì mất đạo nghĩa.
7. Với người đừng mong tất cả đều thuận theo ý mình, vì được thuận theo ý mình thì lòng tất tự kiêu.
8. Thi ân đừng cầu đền đáp, vì cầu đền đáp là thi ân mà có ý có mưu đồ.
9. Thấy lợi đừng nhúng vào, vì nhúng vào thì hắc ám tâm trí.
10. Oan ức không cần biện bạch, vì biện bạch là hèn nhát mà oán thù càng tăng thêm.
Bởi vậy, Phật đã thiết lập chánh pháp lấy bệnh khổ làm thuốc thần, lấy hoạn nạn làm thành công, lấy gai góc làm giải thoát, lấy ma quân làm đạo bạn, lấy khó khăn làm sự tác thành, lấy bạn tệ bạc làm người giúp đỡ, lấy kẻ chống nghịch làm người giao du, coi thi ân như đôi dép, lấy sự xả lợi làm vinh hoa, lấy oan ức làm đà tiến thân. Do đó, ở trong trở ngại mà vượt qua tất cả, ngược lại cầu dễ dàng thì bị khúc mắc. Đức Thế Tôn được giác ngộ ngay trong mọi sự trở ngại. Ương quật hành hung. Ngày nay, những người học Đạo, trước hết không dấn mình vào sự trở ngại nên khi trở ngại xáp tới thì không thể nào đối phó. Chánh pháp chí thượng vì vậy mất cả, đáng tiếc đáng hận biết ngần nào ?
Trích: Luận Bảo Vương Tam Muội

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Tài nguyên dạy học

    Theme: White and Blue
    Designer: Cao Xuân Hùng
    © Copyright 2003 Nghia An, All rights reserved
    Theme: White and Blue
    Designer: Cao Xuân Hùng
    © Copyright 2003 Nghia An, All rights reserved

    1. Nghĩ đến thân thể thì đừng cầu không bệnh tật, vì không bệnh tật thì dục vọng dễ sanh.
    2. Ở đời đừng cầu không khó khăn, vì không khó khăn thì kiêu sa nổi dậy.
    3. Cứu xét tâm tánh đừng cầu không khúc mắc, vì không khúc mắc sở học không thấu kiệt.
    4. Sự nghiệp đừng cầu không bị trở ngại, vì không trở ngại thì chí nguyện không kiên cường.
    5. Làm việc đừng mong dễ thành, vì việc dễ thành thì lòng thị thường kiêu ngạo.
    6. Giao tiếp đừng cầu lợi mình, vì lợi mình thì mất đạo nghĩa.
    7. Với người đừng mong tất cả đều thuận theo ý mình, vì được thuận theo ý mình thì lòng tất tự kiêu.
    8. Thi ân đừng cầu đền đáp, vì cầu đền đáp là thi ân mà có ý có mưu đồ.
    9. Thấy lợi đừng nhúng vào, vì nhúng vào thì hắc ám tâm trí.
    10. Oan ức không cần biện bạch, vì biện bạch là hèn nhát mà oán thù càng tăng thêm.
    Bởi vậy, Phật đã thiết lập chánh pháp lấy bệnh khổ làm thuốc thần, lấy hoạn nạn làm thành công, lấy gai góc làm giải thoát, lấy ma quân làm đạo bạn, lấy khó khăn làm sự tác thành, lấy bạn tệ bạc làm người giúp đỡ, lấy kẻ chống nghịch làm người giao du, coi thi ân như đôi dép, lấy sự xả lợi làm vinh hoa, lấy oan ức làm đà tiến thân. Do đó, ở trong trở ngại mà vượt qua tất cả, ngược lại cầu dễ dàng thì bị khúc mắc. Đức Thế Tôn được giác ngộ ngay trong mọi sự trở ngại. Ương quật hành hung. Ngày nay, những người học Đạo, trước hết không dấn mình vào sự trở ngại nên khi trở ngại xáp tới thì không thể nào đối phó. Chánh pháp chí thượng vì vậy mất cả, đáng tiếc đáng hận biết ngần nào ?
    Trích: Luận Bảo Vương Tam Muội

    TỔNG HỢP LUYỆN HÌNH NÂNG CAO

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Xuân Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:40' 26-06-2023
    Dung lượng: 3.2 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP RÈN LUYỆN TỔNG HỢP
    1) Cho tứ giác
    nội tiếp
    . Gọi
    là giao điểm của
    .
    là giao điểm của

    . Đường tròn ngoại tiếp tam giác
    cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác
    tại điểm
    khác
    . Tiếp tuyến của
    tại
    cắt nhau tại
    .
    a) Chứng minh tứ giác
    nội tiếp
    b) Chứng minh
    thẳng hàng.
    2) Cho đường tròn
    đường kính
    . Trên tiếp tuyến tại
    của
    lấy điểm
    Vẽ cát tuyến
    (tia
    nằm giữa 2 tia
    ,
    a)
    b)
    c)
    3)

    a)
    d)
    4)

    5)

    ,

    nằm giữa

    ). Gọi

    là giao điểm của


    ,
    là giao điểm của

    ,
    Vẽ tiếp tuyến
    của
    . Chứng minh
    là tứ giác nội tiếp
    Vẽ
    tại . Chứng minh
    là tứ giác nội tiếp.
    Chứng minh
    thẳng hàng.
    Cho tứ giác
    nội tiếp
    . Gọi là giao điểm
    của

    . Vẽ đường kính
    . Gọi
    là giao điểm
    của
    . Đường tròn ngoại tiếp tam giác
    cắt đường tròn
    ngoại tiếp tam giác
    tại điểm khác .
    Chứng minh
    là tứ giác nội tiếp
    Chứng minh
    thẳng hàng.
    Cho tam giác nhọn
    . Đường tròn
    đường kính
    cắt
    tại
    .
    cắt
    tại .
    cắt
    tại
    . Chứng minh các tứ giác
    nội tiếp.
    Cho tam giác nhọn
    các đường cao
    cắt nhau tại
    . Vẽ
    tại
    tại ,
    . Gọi là điểm đối xứng của
    qua . Chứng minh tứ giác
    nội tiếp và

    6) Từ điểm
    nằm ngoài đường tròn
    . Vẽ hai tiếp tuyến
    là hai tiếp điểm) và một cát tuyến
    đến
    sao cho (
    nằm giữa 2 tia

    ,

    ,Đường thẳng qua
    330

    song song với
    đối xứng với

    cắt
    qua

    lần lượt tại
    . Gọi

    . Gọi

    là giao điểm của

    là điểm
    với

    a) Chứng minh
    là tứ giác nội tiếp.
    b) Ba điểm
    thẳng hàng.
    7) Từ điểm
    nằm ngoài đường tròn
    . Vẽ hai tiếp tuyến
    (
    là hai tiếp điểm). Từ điểm
    nằm trên cung
    (
    nằm
    cùng phía
    ) dựng tiếp tuyến cắt
    tại
    .
    cắt
    tại
    . Gọi là giao điểm của
    . Chứng minh
    là các tứ giác nội tiếp.
    8) Cho tam giác nhọn
    . Đường tròn
    đường
    kính
    cắt
    tại
    .
    cắt
    tại
    , các tiếp tuyến
    của
    tại
    cắt nhau tại
    .
    Vẽ tiếp tuyến
    của
    với
    thuộc cung nhỏ
    ,
    ,
    . Đường tròn ngoại tiếp tam giác
    cắt
    tại .
    a) Chứng minh các tứ giác
    nội tiếp
    b) Ba điểm
    thẳng hàng.
    c) Ba điểm
    thẳng hàng.
    d) Ba điểm
    thẳng hàng.
    9) Cho tam giác nhọn
    nội tiếp đường tròn
    có hai đường cao
    cắt nhau tại . Gọi
    là trung điểm của
    . Giả sử
    cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác
    tại .
    a) Chứng minh
    thẳng hàng.
    b) Giả sử
    cắt
    tại . Chứng minh
    thẳng hàng.
    10) Cho tam giác
    ngoại tiếp
    . Gọi
    là tiếp điểm của
    với
    . Gọi
    lần lượt là trung điểm của
    .
    Đường thẳng
    cắt
    tại .
    a) Chứng minh
    là tứ giác nội tiếp
    b) Ba điểm
    thẳng hàng.
    11) Cho tam giác
    có ba đường cao
    cắt nhau tại
    .
    Từ
    ta dựng các tiếp tuyến
    đến đường tròn đường kính
    .
    331

    a) Chứng minh các tứ giác
    nội tiếp
    b) Chứng minh ba điểm
    thẳng hàng.
    12) Cho tam giác nhọn
    có các đường cao
    cắt nhau tại
    điểm . Gọi
    là trung điểm của
    . Các phân giác của
    góc

    cắt nhau tại

    .

    a) Chứng minh 5 điểm
    nằm trên một đường tròn. Điểm
    là trung điểm cung nhỏ
    .
    b) Ba điểm
    thẳng hàng.
    13) Cho tam giác nhọn
    có các đường cao
    cắt nhau tại
    điểm .Đường thẳng
    cắt nhau tại điểm
    . Gọi
    là trung
    điểm
    . Giả sử các đường tròn ngoại tiếp các tam giác
    cắt nhau tại giao điểm thứ 2 là .
    a) Chứng minh các tứ giác
    là tứ giác nội tiếp.
    b) Chứng minh
    là tam giác vuông.
    14) Cho tam giác nhọn
    có trực tâm là điểm . Gọi
    là chân
    các đường cao hạ từ
    của tam giác
    .Gọi
    là điểm trên
    cạnh

    . Gọi

    là đường tròn đi qua các điểm

    là đường tròn đi qua các điểm
    đường kính của
    15) Cho tam giác
    cạnh

    .

    lần lượt là

    . Chứng minh


    gọi

    thẳng hàng.

    là góc lớn nhất. Các điểm

    sao cho

    . Gọi

    thuộc
    lần lượt là

    các điếm đối xứng của
    qua
    . Chứng minh rằng:
    nhau trên đường tròn ngoại tiếp tam giác
    .
    16) Cho tam giác
    nội tiếp đường tròn
    . Lấy một điểm
    cung

    không chứa điểm

    qua

    tiếp xúc với

    .

    của
    cắt

    . Gọi
    tại

    cắt
    trên

    là đường tròn đi
    khác

    . Gọi



    đường tròn qua
    đồng thời tiếp xúc với
    .
    cắt
    tại
    khác .Gọi
    là điểm đối xứng với
    qua
    .
    a) Chứng minh
    là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam
    giác
    .
    332

    b) Ba điểm
    17) Cho tam giác

    thẳng hàng.
    , trên hai cạnh

    sao cho

    lần lượt lấy hai điểm

    . Đường tròn ngoại tiếp tam giác

    cắt tia
    tại
    .Gọi
    là giao điểm của
    . Đường tròn
    ngoại tiếp tam giác
    cắt tia
    tại
    a) Chứng minh 4 điểm
    cùng nằm trên một đường tròn.
    b) Gọi

    là giao điểm thứ 2 của các đường tròn

    Chứng minh
    thẳng hàng.
    c) Chứng minh : Tam giác
    cân tại

    .

    .

    18) Cho tam giác

    theo thứ tự là tâm đường tròn
    ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp và đường tròn bàng tiếp đối diện đỉnh
    của tam giác. Gọi
    là tiếp điểm của
    với
    điểm chính
    giữa cung
    điểm của

    của

    ,

    . Gọi

    là giao

    là tứ giác nội tiếp
    là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác

    c) Chứng minh:

    .

    19) Cho đường tròn tâm
    có độ dài

    tại điểm



    a) Chứng minh:
    b) Chứng minh

    cắt

    bán kính
    . Điểm

    và một dây cung

    thay đổi trên cung lớn

    cố định
    . Gọi

    là điểm đối xứng của
    lần lượt qua
    . Các đường
    tròn ngoại tiếp tam giác
    cắt nhau tại giao điểm thứ 2 là
    .
    a) Chứng minh điểm
    luôn thuộc một đường tròn cố định
    b) Xác định vị trí điểm
    để tam giác
    có diện tích lớn nhất và
    tìm giá trị lớn nhất đó theo
    c) Gọi
    là giao điểm của
    . Chứng minh tam giác
    và đường thẳng
    luôn đi qua điểm cố định.
    20) Từ điểm
    nằm ngoài đường tròn
    . Vẽ hai tiếp tuyến
    là hai tiếp điểm) và một cát tuyến
    đến
    sao cho (
    nằm giữa 2 tia
    333

    ,

    , Gọi

    là điểm đối

    xứng của
    qua
    ,
    là giao điểm của
    . Chứng minh:
    thẳng hàng.
    21) Từ điểm
    nằm ngoài đường tròn
    . Vẽ hai tiếp tuyến
    là hai tiếp điểm) và một cát tuyến
    đến
    sao cho (
    nằm giữa 2 tia

    ,



    ) Vẽ

    đường thẳng qua
    vuông góc với
    cắt
    tại
    cắt
    . Vẽ
    .
    a) Chứng minh:
    nội tiếp
    b) Chứng minh đường thẳng
    đi qua trung điểm của
    22) Cho tam giác nhọn
    nội tiếp
    .Các đường cao
    cắt nhau tại . Tiếp tuyến tại
    của
    cắt nhau tại .
    . Gọi
    là trung điểm cạnh
    . Giả sử

    tại

    a) Chứng minh 5 điểm
    cùng nằm trên một đường tròn
    b) Chứng minh
    thẳng hàng.
    23) Cho

    không giao nhau. Vẽ
    lấy hai điểm
    thuộc
    sao cho
    . Lấy điểm
    thuộc đường tròn
    .
    Dựng các cát tuyến qua
    và điểm
    cắt đường tròn
    lần
    lượt tại

    ,

    . Dựng đường thẳng qua

    cắt tiếp tuyến tại
    của
    ở .Dựng
    tại .
    a) Chứng minh tứ giác
    là tứ giác nội tiếp
    b) Ba điểm
    thẳng hàng
    24) Cho tam giác
    có đường tròn nội tiếp là
    tiếp xúc với ba
    cạnh
    lần lượt tại
    . Trên đoạn
    lấy điểm
    và dựng đường tròn tâm bán kính
    . Dựng
    là các tiếp
    tuyến của
    tại
    . Gọi
    ,
    a) Chứng minh
    nội tiếp
    b) Ba điểm
    thẳng hàng.
    25) Cho 3 đường tròn
    nhau tại điểm



    . Tiếp tuyến của

    biết

    tiếp xúc ngoài với

    lần lượt tiếp xúc trong với

    tại

    tại

    .

    cắt

    lần lượt tại

    334

    Đường thẳng

    cắt

    tại điểm

    tại điểm

    cắt

    .

    a) Chứng minh tứ giác
    b) Kẻ đường kính
    cung

    , đường thẳng

    nội tiếp và
    của

    sao cho

    không chứa điểm

    ( Điểm

    ). Chứng minh rằng nếu

    không song song thì các đường thẳng

    đồng quy.

    26) Cho tam giác
    không cân. Đường tròn
    tiếp xúc với các cạnh
    lần lượt tại
    thẳng
    cắt
    lần lượt tại
    a) Chứng minh các góc

    nội tiếp tam giác
    . Đường

    bằng nhau hoặc bù nhau.

    b) Chứng minh điểm
    tròn.Chứng minh
    ngoại tiếp tam giác
    27) . Cho tam giác

    nằm trên

    cùng nằm trên một đường
    thẳng hàng. Biết
    là tâm đường tròn
    .
    nội tiếp đường tròn


    . Kẻ

    vuông góc với đường kiính

    .
    a) Chứng minh
    b) Qua trung điểm
    song với
    cắt

    .
    của đoạn thẳng
    kẻ đường thẳng song
    tạ i
    . Chứng minh
    cân.

    28) Cho tam giác nhọn
    đường phân giác trong
    Vẽ đường tròn tâm

    . Vẽ đường cao
    của tam giác
    tiếp xúc với

    a) Chứng minh các điểm
    b) Chứng minh

    335

    (


    thuộc

    lần lượt tại

    ).
    .

    cùng thuộc một đường tròn.
    .

    c) Qua
    kẻ đường thẳng vuông góc với
    thẳng
    cắt
    tạ i
    . Chứng minh
    .
    29) Cho nửa đường tròn

    cắt
    tại . Đường
    là trung điểm cạnh

    đường kính



    điểm di động trên nửa đường tròn sao cho
    (
    tia



    khác
    ,



    khác

    cách từ
    b) Gọi

    ). Gọi

    là giao điểm của


    .

    .

    lần lượt là trung điểm

    thẳng hàng và



    . Chứng minh

    .

    c) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác
    30) Cho nửa đường tròn



    nội tiếp đường tròn và tính khoảng

    đến đường thẳng


    thuộc cung

    là giao điểm của dây

    a) Chứng minh tứ giác

    là hai

    theo

    đường kính

    . Giả sử

    .
    là điểm

    chuyển động trên nửa đường tròn này, kẻ
    vuông góc với
    tạ i
    . Từ
    kẻ đường thẳng song song với
    cắt tiếp
    tuyến tại

    với nửa đường tròn

    a) Chứng minh bốn điểm
    b) Giả sử

    .

    cùng thuộc một đường tròn.

    là hình chiếu của

    Chứng minh ba đường thẳng
    c) Gọi



    trên đường thẳng



    .

    đồng quy.

    lần lượt là trung điểm của

    . Xác định vị trí
    để diện tích tứ giác
    đạt giá trị lớn nhất.

    31) Cho hình vuông
    , trên đường chéo
    lấy điểm sao cho
    . Đường thẳng đi qua vuông góc với
    cắt
    tạ i
    ,
    cắt
    tạ i
    .
    a) Chứng minh rằng

    .

    336

    b) Đường tròn tâm
    bán kính
    Chứng minh rằng:
    32) Cho đường tròn

    cắt

    tại điểm thứ hai

    .

    .

    và một điểm

    Đường tròn đường kính

    nằm ngoài đường tròn.

    cắt đường tròn

    tại hai điểm

    .
    a) Chứng minh giao điểm

    của đoạn thẳng

    với đường tròn

    là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác
    b) Cho
    là một điểm bất kỳ thuộc cung
    đường tròn đường kính
    ( khác
    cắt đoạn thẳng
    c) Cho biết
    điểm

    .

    chứa điểm
    c ủa
    và ). Đoạn thẳng

    tạ i

    . Chứng minh



    là điểm bất kỳ thuộc cung

    của đường tròn

    (

    khác

    .



    chứa

    ). Gọi

    là đường

    thẳng qua
    và vuông góc với đường thẳng
    tại điểm ,
    cắt đường tròn đường kính
    tại điểm
    (
    khác ). Hai
    đường thẳng

    cắt nhau tại điểm . Chứng minh rằng:
    .
    33) Cho tam giác

    cân tại

    nội tiếp đường tròn

    . Gọi

    điểm chính giữa của cung nhỏ
    . Hai đường thẳng
    cắt nhau tại
    . Chứng minh rằng:
    a)





    .

    b)

    .

    34) Cho hai đường tròn



    cắt nhau tại



    . Kẻ các tiếp tuyến chung của hai đường tròn đó chúng
    cắt nhau ở
    trên với
    337

    . Gọi



    là các tiếp điểm của hai tiếp tuyến

    là tiếp điểm của tiếp tuyến

    với

    (điểm
    thẳng
    a) Gọi

    b)

    và điểm

    ở cùng nửa mặt phẳng bờ là

    cắt

    tạ i

    (điểm

    là giao điểm của đường thẳng
    , từ đó suy ra

    cắt
    tạ i
    một đường tròn.

    ). Đường

    khác điểm
    với

    ).

    . Chứng minh

    .

    . Chứng minh bốn điểm

    c) Chứng minh đường thẳng
    ngoại tiếp
    .

    nằm trên

    là tiếp tuyến của đường tròn

    35) Cho nửa đường tròn tâm
    đường kính
    , trên nửa đường tròn
    lấy điểm
    (cung
    nhỏ hơn cung
    ), qua
    dựng tiếp
    tuyến với đường tròn tâm
    cắt
    tạ i . K ẻ
    vuông góc
    với
    cắt

    , kẻ
    tạ i

    a) Chứng minh

    vuông góc với

    ;

    .
    là phân giác của

    b) Chứng minh

    .

    c) Chứng minh
    36) Cho tam giác nhọn

    .

    .
    nội tiếp đường tròn

    . Cho

    là điểm

    bất kỳ trên đoạn
    sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác
    cắt đoạn
    tạ i
    khác
    và đường tròn ngoại tiếp tam
    giác
    cắt đoạn
    tạ i
    khác .
    a) Chứng minh rằng

    .

    b) Chứng minh rằng
    c) Chứng minh rằng
    37) Trên nửa đường tròn
    trước) lấy hai điểm


    là trực tâm tam giác
    đường kính
    (

    khác

    .
    .
    (
    ) sao cho

    là độ dài cho
    thuộc
    338

    và tổng các khoảng cách từ
    bằng

    .

    a) Tính độ dài đoạn thẳng
    b) Gọi

    đến đường thẳng

    theo

    là giao điểm của

    . Chứng minh bốn điểm

    .
    ,

    là giao điểm của

    cùng nằm trên một đường

    tròn. Tính bán kính của đường tròn đó theo
    c) Tìm GTLN của diện tích tam giác
    trên nửa đường tròn



    Vẽ đường thẳng
    nằm giữa

    tuyến của

    theo

    qua


    tạ i

    cắt

    tạ i

    và cắt

    . Tiếp tuyến của

    cắt nhau tại

    tạ i

    39) Cho đường tròn
    thay đổi sao cho
    cắt

    tạ i

    .
    sao

    và tiếp

    nội tiếp
    .

    có đường kính

    cố định và đường kính

    không vuông góc cũng không trùng với

    là tiếp tuyến tại
    tương ứng tại

    a) Chứng minh rằng

    c ủa


    . Các đường thẳng
    .

    là tứ giác nội tiếp.

    b) Gọi

    là trung điểm của

    , chứng minh rằng

    c) Gọi
    rằng

    là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác
    .

    d) Gọi
    là trực tâm của tam giác
    chạy trên một đường tròn cố định.
    339



    .

    b) Chứng minh rằng



    thay đổi

    cắt nhau tại hai điểm

    a) Chứng minh rằng tứ giác

    . Gọi

    khi

    nhưng vẫn thỏa mãn giả thiết bài toán.

    38) Cho hai đường tròn

    cho

    .

    .
    . Chứng minh

    , chứng minh rằng

    luôn

    40) Cho tam giác
    tâm

    vuông ở

    , đường kính

    theo thứ tự tại
    a)

    , đường cao

    , đường tròn này cắt các cạnh



    .

    Chứng minh tứ giác

    là tứ giác nội tiếp được đường tròn.

    b) Chứng minh ba điểm

    thẳng hàng.

    c) Cho biết

    . Tính diện tích tứ giác

    41) Cho tam giác

    của

    . Gọi

    lần lượt là các tiếp điểm

    với đường tròn

    đường thẳng
    tại điểm

    . Gọi

    và đường thẳng
    (

    cắt đường tròn

    ), gọi

    là giao điểm của

    .

    b) Chứng minh
    42) Từ một điểm

    cùng thuộc một đường tròn.

    là tiếp tuyến của đường tròn
    nằm ngoài đường tròn

    tới đường tròn

    ,(

    một điểm thuộc cung nhỏ
    chính giữa của

    ). Kéo dài

    tại điểm thứ hai là

    vuông góc với
    . Gọi

    là giao điểm của

    , biết

    không trùng với

    a) Chứng minh rằng các điểm

    tròn

    .

    không là tam giác cân, biết tam giác

    ngoại tiếp đường tròn



    . Vẽ đường tròn

    tại điểm

    là giao điểm của

    a) Chứng minh rằng
    b) Chứng minh năm điểm

    .

    kẻ hai tiếp tuyến

    là hai tiếp điểm). Gọi
    của đường tròn
    cắt

    tại điểm

    . Qua điểm

    khác điểm
    , cắt đường

    kẻ đường thẳng

    và cắt đường thẳng


    ,(



    tại điểm

    .
    .
    cùng thuộc một đường tròn.

    340

    43) Cho đường tròn
    thuộc

    (

    khác

    cắt nhau ở
    thẳng
    a)

    tạ i

    .

    Ba điểm

    cố định,

    là một điểm

    ). Các tiếp tuyến của

    . Đường tròn

    đi qua

    tạ i



    và tiếp xúc với đường

    là đường kính của

    . Chứng minh rằng:

    thẳng hàng.

    b) Tam giác
    c)

    có đường kính

    là tam giác cân.

    Đường thẳng đi qua

    và vuông góc với

    điểm cố định khi

    luôn đi qua một

    di động trên đường tròn

    .

    44) Cho tam giác
    nhọn nội tiếp đường tròn tâm , đường cao

    . Tiếp tuyến tại

    cắt nhau tại ,

    cắt nhau tại
    .
    a) Chứng minh rằng

    .

    b) Hai tam giác
    c) Gọi

    cắt


    tạ i

    đồng dạng.
    ,

    cắt

    tạ i

    . Chứng minh rằng

    .
    45) Cho tam giác
    tròn tâm
    cạnh
    đoạn
    a) Tính

    vuông tại

    . Gọi

    ngoại tiếp đường

    lần lượt là tiếp điểm của
    ;

    cắt

    tạ i

    .

    với các

    là điểm di chuyển trên

    .
    .

    b) Gọi

    là giao điểm của
    thì tứ giác


    . Chứng minh rằng nếu
    nội tiếp.

    c) Gọi

    là giao điểm của

    với cung nhỏ

    lần lượt là hình chiếu của
    định vị trí của điểm
    341



    để

    c ủa

    trên các đường thẳng
    lớn nhất.

    ,


    . Xác

    46) Cho tam giác nhọn

    nội tiếp đường tròn

    điểm thuộc đoạn thẳng

    (

    . Giả sử

    không trùng

    ),



    là điểm

    thuộc tia
    (
    nằm trên đường thẳng
    sao cho
    nằm giữa

    ) sao cho khi
    cắt
    tại thì là trung điểm của
    . Đường tròn ngoại tiếp tam giác
    khác

    tại điểm

    .

    a) Chứng minh rằng các tứ giác
    b) Giả sử



    nội tiếp.

    , chứng minh rằng tam giác

    47) Cho



    . Đường tròn tâm

    tiếp xúc với cạnh
    thẳng
    cắt

    cắt

    cân.

    nội tiếp tam giác

    lần lượt tại

    tạ i
    , đường thẳng qua
    theo thứ tự tại
    .

    a) Chứng minh rằng các tứ giác
    b) Gọi

    cắt

    là trung điểm cạnh

    . Đường

    và song song với



    nội tiếp.

    . Chứng minh ba điểm

    thẳng hàng.
    c) Gọi

    là bán kính của đường tròn
    . Tính

    theo



    là diện tích tứ giác

    . Chứng minh

    (

    là diện tích

    ).
    48) Cho hình vuông
    nhỏ

    lấy điểm

    nội tiếp đường tròn
    (

    không trùng với

    các đường thẳng
    đường thẳng
    cắt nhau tại

    lần lượt tại
    lần lượt tại



    . Trên cung


    ). Tia

    . Tia

    cắt
    cắt các

    . Hai đường thẳng

    .

    a) Chứng minh rằng tứ giác

    là tứ giác nội tiếp.

    b) Chứng minh rằng

    .

    342

    c) Khi điểm
    ở vị trí trung điểm của
    đoạn
    theo .
    49) Cho tam giác

    . Hãy xác định độ dài

    . Trên phân giác

    sao cho

    có hai điểm

    . Chứng minh rằng

    50) Cho hình thoi



    thay đổi qua
    cắt
    điểm của

    đường tròn cố định.

    .

    . Một đường thẳng

    lần lượt tại
    . Chứng minh rằng

    . Gọi
    là giao
    thuộc một

    51) Cho tam giác

    vuông tại .
    . Gọi
    là một
    điểm trên cạnh
    ,
    là một điểm trên cạnh
    kéo dài về
    phía
    sao cho
    . Gọi
    là một điểm trên
    sao cho
    thuộc cùng một đường tròn,
    là giao
    điểm thứ hai của
    với đường tròn ngoại tiếp tam giác
    . Chứng minh rằng
    .

    52) Cho tam giác



    nội tiếp trong đường tròn

    , ngoại tiếp đường tròn
    chính giữa.
    với

    là trung điểm cạnh

    qua

    . Đường thẳng

    thứ hai . Lấy điểm
    minh rằng:
    a) Điểm

    . Cung nhỏ
    . Điểm

    là điểm

    đối xứng

    cắt đường tròn

    thuộc

    thuộc cung nhỏ



    tại điểm

    sao cho

    . Chứng

    của đường tròn

    .

    b) Tứ giác
    nội tiếp và
    .
    53) Cho
    là một điểm nằm trong tam giác
    . Gọi
    lần lượt là các điểm đối xứng của
    qua . Chứng
    minh rằng các đường tròn ngoại tiếp của các tam giác
    có điểm chung.
    54) Cho tam giác

    343

    nội tiếp đường tròn

    của góc



    . Tia

    cắt

    . Hai phân giác
    tại

    . Gọi

    lần lượt là hình chiếu vuông góc của
    . Chứng minh rằng:
    .

    a)
    b)

    xuống

    .

    55) Cho tam giác nhọn
    kính

    . Đường tròn đường

    cắt các cạnh

    trung điểm của

    tương ứng tại

    . Đường phân giác của

    . Gọi





    cắt nhau tại . Chứng minh rằng đường tròn ngoai tiếp tam
    giác

    cùng đi qua một điểm nằm trên cạnh
    .
    56) Cho tứ giác
    có đường chéo
    không là phân giác của
    các góc

    . Một điểm
    nằm trong tứ giác sao
    cho:

    . Chứng minh rằng tứ giác

    nội tiếp khi và chỉ khi
    .
    57) Ba tia
    chung gốc . Lấy cặp điểm
    trên
    , lấy
    cặp điểm
    trên
    , lấy cặp điểm
    trên
    theo thứ
    tự đó kể từ sao cho
    . Chứng minh
    rằng tâm các đường tròn ngoại tiếp các tam giác
    và thẳng hàng.
    58) Cho
    là một dây cung khác đường kính của đường tròn
    . Điểm

    thay đổi trên cung lớn

    . Đường tròn bàng

    tiếp góc của tam giác
    tiếp xúc với cạnh
    lần lượt tại
    .
    a) Tìm vị trí của
    để chu vi tam giác
    đạt giá trị lớn nhất.
    b) Chứng minh rằng đường thẳng Ơ-le của tam giác
    luôn
    đi qua một điểm cố định.
    59) Cho hai đường tròn
    Một đường tròn
    Giả sử



    tiếp xúc ngoài với nhau.

    thay đổi tiếp xúc ngoài với

    là một đường kính của

    sao cho



    .


    344

    một hình thang
    với

    . Gọi

    . Chứng minh rằng

    là giao điểm của

    thuộc một đường thẳng cố

    định.
    60) Cho tam giác
    có là tâm đường tròn nội tiếp,
    đường tròn ngoại tiếp và trọng tâm . Giả sử rằng
    . Chứng minh rằng
    61) Cho hình chữ nhật



    là tâm

    song song.

    và bốn đường tròn
    sao cho
    . Gọi

    là hai tiếp tuyến chung

    ngoài của



    ;

    là hai tiếp tuyến chung

    ngoài của



    . Chứng minh rằng tồn tại một

    đường tròn tiếp xúc với cả bốn đường thẳng

    .

    62) Cho tứ giác
    với nhau tại

    có hai đường chéo

    vuông góc
    . Gọi
    lần lượt đối xứng với qua
    . Đường tròn ngoại tiếp tam giác
    cắt tại
    tại . Chứng minh rằng bốn điểm
    cùng thuộc
    một đường tròn.
    63) Cho tam giác
    cân tại , trên cạnh
    lấy
    sao cho
    và trên đoạn
    lấy
    sao cho
    . Chứng minh rằng
    64) Cho tứ giác
    nội tiếp. Gọi
    đường vuông góc của
    xuống

    .
    lần lượt là các chân
    . Chứng tỏ rằng

    khi và chỉ khi phân giác các góc
    nhau trên
    .
    65) Trong mặt phẳng cho hai đường tròn
    hai điểm



    nhau ở điểm

    . Các tiếp tuyến tại
    . Giả sử

    nhưng không trùng vào
    345






    cắt

    cắt nhau ở
    của

    cắt

    là một điểm nằm trên


    . Đường thẳng

    cắt

    ở điểm thứ hai

    , đường thẳng

    và đường thẳng

    cắt

    tiếp xúc với

    (cung không chứa

    . Chứng

    nằm trên đường thẳng

    nội tiếp đường tròn

    nằm trong

    ở điểm thứ hai

    ở điểm thứ hai

    minh rằng trung điểm của
    66) Cho tam giác

    cắt

    tại

    . Đường tròn
    thuộc cung

    ). Kẻ các tiếp tuyến

    tới

    . Chứng minh rằng
    67) Cho hai đường tròn
    tròn

    .


    cùng tiếp xúc với đường

    . Tiếp tuyến chung của

    điểm. Gọi



    cắt

    là hai trong bốn điểm đó sao cho

    về cùng một phía đối với

    nội tiếp đường tròn

    rằng

    tại bốn
    nằm

    . Chứng minh rằng

    song với một tiếp tuyến chung ngoài của
    68) Cho tứ giác

    .



    song
    .

    . Chứng minh

    .

    69) Cho tam giác
    cách

    cân ở . Kí hiệu
    lần lượt là khoảng
    từ một điểm
    nằm trong tam giác tới

    các đường thẳng

    . Giả sử

    , chứng minh

    rằng
    thuộc một đường tròn cố định.
    70) Cho tam giác nhọn
    . Điểm
    thay đổi trên
    . Đường
    tròn tâm
    bán kính
    cắt
    lần lượt tại các điểm
    thứ hai
    . Chứng minh rằng trực tâm của tam giác
    thuộc một đường thẳng cố định.
    71) Cho tứ giác
    nội tiếp đường tròn tâm . Gọi
    lần lượt là trực tâm của các tam giác
    . Chứng minh bốn điểm
    cùng nằm trên một đường tròn.

    346

    72) Điểm

    nằm trong tam giác

    và thỏa mãn

    . Chứng minh rằng ba đường thẳng
    Ơ-le của các tam giác

    đồng quy.
    73) Gọi

    lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp
    và trực tâm của tam giác
    . Chứng minh rằng: Nếu
    đường tròn ngoại tiếp tam giác
    đi qua một trong các
    đỉnh của tam giác
    thì phải đi qua một đỉnh khác của
    tam giác
    .
    74) Cho tam giác
    nội tiếp đường tròn , trực tâm ,
    đường cao

    . Giả sử một đường thẳng qua

    vuông góc với
    cắt
    lần lượt tại
    . Các tia
    cắt
    thứ tự tại
    . Chứng minh rằng tứ
    giác
    nội tiếp.
    75) Tam giác
    có trực tâm , đường cao
    . Điểm
    trên
    đường tròn ngoại tiếp tam giác
    . Vẽ các hình bình hành

    . Giao điểm

    là . Chứng minh
    rằng
    song song với
    .
    76) Cho tam giác
    nội tiếp đường tròn tâm . Một đường
    tròn

    qua

    Đường tròn



    cắt các cạnh

    qua ba điểm

    Chứng minh rằng

    lần lượt tại
    cắt

    .

    tại

    .

    .

    77) Cho hai đường tròn



    cắt nhau tại



    . Giả sử

    là hai tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn này
    , điểm
    đường thẳng qua
    giác



    347

    hơn

    ). Gọi



    tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam
    là đường thẳng qua

    tròn ngoại tiếp tam giác
    thẳng

    gần

    tiếp xúc với đường

    . Chứng minh rằng các đường

    đồng quy.

    78) Cho hai đường tròn
    chứa trong

    ). Giả sử

    . Qua







    tiếp xúc trong tại


    là hai điểm bất kỳ thuộc

    kẻ các tiếp tuyến với
    nằm trên

    79) Cho hai đường tròn

    tại

    .



    tiếp xúc ngoài với nhau tại

    và cùng tiếp xúc trong với
    với



    cắt

    tại

    với



    cắt

    tại

    bờ

    với

    . Kẻ tiếp tuyến chung ngoài
    . Qua
    (

    kẻ tiếp tuyến chung

    thuộc cùng nửa mặt phẳng

    . Chứng minh rằng

    nội tiếp tam giác
    80) Cho tam giác

    cân đỉnh
    . Qua

    cắt

    là tâm đường tròn

    .

    cho

    lần lượt tại

    song với
    . Gọi
    minh rằng tứ giác

    . Điểm

    nằm trong tam giác sao

    kẻ đường thẳng song song với
    . Vẽ

    lần lượt song

    là giao điểm của
    là tứ giác nội tiếp.

    81) Cho tam giác nhọn



    cắt nhau tại

    a) Chứng minh rằng

    .
    nội tiếp đường tròn.

    là tia tiếp tuyến của đường tròn

    nửa mặt phẳng bờ
    có chứa điểm
    . Từ đó suy ra
    .
    song song với

    cắt

    . Chứng minh rằng

    không trùng với

    nằm trên



    . Đường
    lần lượt tại

    .

    , đường kính
    ),

    , tia

    . Chứng minh rằng

    là giao điểm của hai đường thẳng

    82) Cho đường tròn tâm

    ,

    .

    b) Chứng minh rằng các tứ giác

    thẳng đi qua

    . Chứng

    nội tiếp đường tròn

    các đường cao

    d) Gọi

    cắt

    . Chứng minh rằng tâm đường tròn nội tiếp các

    tam giác

    c) Vẽ tia

    (

    . Lấy

    thuộc

    là điểm chính giữa của cung nhỏ

    (
    .
    348

    Các đường thẳng

    cắt nhau tại
    .

    cắt nhau tại

    a) Chứng minh



    b) Chứng minh tứ giác

    nội tiếp.

    c) Đường thẳng

    cân .

    cắt tiếp tuyến tại

    minh đường thẳng

    , các đường thẳng

    c ủa



    là tiếp tuyến của

    . Chứng


    .
    d) Đường tròn ngoại tiếp tam giác
    tại

    (

    không trùng với

    cắt đường tròn

    ). Chứng minh

    thẳng

    hàng.
    83) Cho tứ giác

    nội tiếp đường tròn

    . Hai đường chéo
    chiếu của lên

    cắt

    tạ i


    cắt nhau tại
    là trung điểm của

    (

    khác


    .
    a) Chứng minh rằng tứ giác

    đường tròn

    ). Gọi

    là giao điểm của

    cố định. Từ một điểm

    cố định ở bên ngoài



    với đường tròn (

    là các tiếp điểm). Đường thẳng đi qua


    (

    . Gọi
    là hình
    . Đường tròn

    thẳng hàng.

    , kẻ các tiếp tuyến

    tại hai điểm

    , đường kính

    nội tiếp.

    b) Chứng minh rằng ba điểm
    84) Cho đường tròn

    tâm

    nằm giữa

    cắt đường tròn



    ). Gọi

    là trung

    điểm của dây
    .
    a) Chứng minh rằng
    là tứ giác nội tiếp.
    b) Gọi
    là giao điểm của

    . Chứng minh rằng
    .
    c) Khi cát tuyến
    thay đổi thì điểm chuyển động trên
    cung tròn nào? Vì sao?Xác định vị trí của cát tuyến
    để
    .
    85) Cho tam giác
    tròn tâm

    349

    nhọn

    đường kính

    , đường cao
    cắt

    tạ i

    . Gọi

    . Vẽ đường
    là điểm đối

    xứng của

    qua

    tại điểm thứ hai
    a) Chứng minh

    ,

    cắt

    tạ i

    và cắt đường tròn

    .
    .

    b) Chứng minh

    là phân giác của

    .

    c) Chứng minh rằng điểm
    tròn tâm

    cùng thuộc một đường

    . Và ba đường thẳng

    đồng quy tại

    một điểm.
    d)

    cắt đường tròn

    tại điểm thứ hai

    lượt là trung điểm của



    . Gọi

    lần

    . Chứng minh rằng

    thuộc

    đường tròn ngoại tiếp tam giác
    .
    86) Cho tứ giác
    nội tiếp đường tròn đường kính
    . Gọi
    lần lượt là trung điểm của
    đều.

    theo .
    là trực tâm của tam giác
    ;
    cắt

    tam giác
    a) Tính
    b) Gọi

    cắt

    tạ i

    d)

    cắt

    cắt
    tạ i

    tạ i

    , tính

    ,

    tia

    nằm giữa hai tia

    .
    a) Chứng minh rằng

    . Tính

    .

    .
    . Vẽ hai tiếp tuyến

    (

    thuộc đường tròn


    . Gọi

    ),

    là giao điểm của

    .

    b) Chứng minh tứ giác

    nội tiếp,

    c) Chứng minh rằng
    cắt đường tròn

    theo

    tiếp xúc với đường tròn

    nằm ngoài đường tròn

    và cát tuyến

    d)

    tạ i

    .

    . Chứng minh

    ngoại tiếp tam giác
    87) Cho điểm

    ,

    . Chứng minh năm điểm

    cùng thuộc một đường tròn
    c) Đường tròn



    .

    .
    tạ i

    minh rằng các đường thẳng
    trên đường thẳng
    .

    (

    nằm giữa

    ). Chứng

    cắt nhau tại một điểm

    350

    88) Cho
    .

    ở ngoài đường tròn

    là điểm trên tia đối của tia

    vuông góc với (
    đường tròn

    tạ i
    tạ i

    là điểm đối xứng của
    qua
    nhau.

    351

    . Vẽ các tiếp tuyến
    . Đường thẳng

    cắt
    (

    lần lượt tại
    nằm giữa

    qua

    với

    ,

    ).

    ; cắt
    cắt

    tạ i

    là điểm đối xứng của

    . Chứng minh rằng hai đường tròn



    tiếp xúc

    .
     
    Gửi ý kiến