GKI Toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Xuân Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:56' 10-11-2022
Dung lượng: 202.4 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Cao Xuân Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:56' 10-11-2022
Dung lượng: 202.4 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
T
T
1
3
Chủ
đề
Mức độ đánh giá
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Nhận biết
TNKQ
TL
Tập hợp. Tập hợp
2
các số tự nhiên. (TN 1,2)
Thứ tự thực hiện
0,5đ
phép tính.
Các phép toán với
1
số tự nhiên. Phép (TN 3)
Số tự
tính luỹ thừa với số 0,25đ
nhiên
mũ tự nhiên
(23
Quan hệ chia hết.
7
1
tiết)
Tính chất chia hết. (TN 4,
(TL 2)
Dấu hiệu chia hết. 5, 6, 7,
1,0 đ
Số nguyên tố. Hợp 8, 9,10)
số. Phân tích một 1,75đ
số ra thừa số
nguyên tố.
Tam giác đều, hình
2
Các
vuông, lục giác (TN 11,
hình
đều.
12)
phẳng
0,5đ
trong
Hình chữ nhật,
thực
Hình thoi, hình
tiễn (7
bình hành.
tiết)
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
12TN
3,0đ
40%
Thông hiểu
TNKQ
TL
1
(TL 1)
1,0đ
1TL
1,0đ
70%
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
Tổng %
điểm
2
(TL 3, 4)
2,0đ
1
(TL5)
1,0 đ
75%
25%
1
(TL 6)
1,0đ
30%
3TL
3,0đ
1
(TL 7)
1,0đ
20%
2TL
2,0đ
30%
10%
1TL
1,0đ
19
10,0đ
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
TT
1
Chủ đề
Số tự
nhiên
Mức độ đánh giá
SỐ - ĐAI SỐ
Số tự nhiên
và tập hợp
các số tự
nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số
tự nhiên
Các phép
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
luỹ thừa với
số mũ tự
nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự
nhiên
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử
dụng các chữ số La Mã.
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc)
một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
– So sánh được hai số tự nhiên cho trước.
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên;
thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa
cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
TN1
TN2
TL1
TN3
TL3a
TL3b
TL4
thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền
mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính.
Tính chia Nhận biết :
hết
trong – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.
tập hợp các
số tự nhiên.
Số nguyên
tố.
Ước
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
chung và
bội chung
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có
dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
TN4,5
TL2
TN6,7
TN8
TN9
Vận dụng:
TL5
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác
định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1
thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường
hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định
được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự
nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng
cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán
TN10
tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật
cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho
trước,...)..
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
2
Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của
tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau),
hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông,
hai đường chéo bằng nhau), lục giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng
nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau).
TN11,12
Vận dụng:
– Vẽ tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép các tam
giác đều.
Hình chữ Nhận biết
nhật, Hình
thoi, hình – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của
bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
hình thang – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình
cân.
thang cân.
Thông hiểu:
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các
dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc
biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một số đối
tượng có dạng đặc biệt nói trên,...).
TL6
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản) gắn
với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói
trên.
TL7
PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG
TRƯỜNG THCS SƠN HÀ
Đề số 1
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN- LỚP 6
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Thời gian làm bài 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 Điểm)
Câu 1.
Tập hợp nào sau đây chỉ tập hợp các số tự nhiên khác 0?
A. {1 ; 2 ; 3; 4 ;5 ; 6 }
B. {1 ; 2 ; 3; 4 ; 5 ;6 ; … }
C. {0; 1 ;2 ; 3; 4 ; 5 ; 6 }
D. {0; 1 ; 2 ; 3; 4 ; 5 ;6 … }
Câu 2.
Cho số tự nhiên x, thỏa mãn 120 < x < 122
A. x = 123
B. x = 122
C. x = 121
D. x = 120
Câu 3.
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng với biểu thức có dấu ngoặc ?
A. [ ] → ( ) →{ }
B. ( ) →[ ] →{ }
C. { } → [ ] →( )
D. [ ] →{ }→ ( )
Câu 4.
Tổng nào sau đây chia hết cho 7.
A.14+ 51
B. 49 + 70
C.7 + 12
D. 10+ 16
Câu 5.
A.2
Câu 6.
A.71
Số nào là ước của 10:
B. 6
C. 8
D. 12
Cho các số 11; 21; 71; 101. Hợp số là:
B. 11
C. 21
D. 101
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 0 và 1 không phải là hợp số cũng không phải là số nguyên tố.
B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất
C. Số 1 là số nguyên tố bé nhất
D. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2; 3; 5; 7
Câu 8. Thương và số dư của phép chia 45: 6 là:
A. Thương là 6.Số dư là 9
B. Thương là 7. Số dư là 4
C. Thương là 7.Số dư là 3
D. Thương là 8. Số dư là 2
Câu 9: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A.
3
42
B.
17
34
C.
4
16
D.
3
17
Câu 10: Kết quả khi phân tích số 45 ra thừa số nguyên tố là:
A. 32 . 5
B. 52 . 5
C. 9 . 5
D. 3.15
Câu 11: Quan sát các hình dưới đây và cho biết hình nào là hình vuông, hình nào là hình tam giác
đều, hình nào là hình lục giác đều?
A. Hình vuông là b), tam giác đều là c), lục giác đều là g)
B. Hình vuông là a), tam giác đều là c), lục giác đều là g)
C.Hình vuông là b), tam giác đều là d), lục giác đều là e)
D. Hình vuông là a), tam giác đều là d), lục giác đều là e)
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Hình 1 là biển báo dừng lại có hình lục giác đều.
B. Hình 2 là biển báo chỉ đường có hình vuông.
C. Hình 3 là biển báo đường giao nhau có hình tam giác đều.
D. Cả A, B và C đều đúng.
II- TỰ LUẬN. (7,0 Điểm)
Bài 1:
(1,0 điểm) Viết các số sau bằng số La Mã: 9; 18.
Bài 2: (1,0 điểm) Tìm các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75;124;185.
Bài 3: (1,0điểm) Thực hiện phép tính:
a) 21. 104 – 21.4 - 100
b) 1+34 :32 +12 :2
.
Bài 4 (1,0 điểm)
Một người đặt 3 kg thịt bò, được cửa hàng giao về tận nhà và tính tiền 740 000 đồng (kể cả
phí ship). Biết phí ship là 20000 đồng. Hỏi 1 kg thịt bò có giá bao nhiêu?
Bài 5: (1,0 điểm) Ở tiết mục múa đôi của một đội văn nghệ, số người của đội được xếp vừa
hết. Khi hát tốp ca theo nhóm, mỗi nhóm gồm 5 người, đội văn nghệ còn thừa ra 3 người. Đội
văn nghệ đó có bao nhiêu người? Biết rằng đội văn nghệ có khoảng từ 15 người đến 20
người.
Bài 6: (1,0 điểm)
a)
Quan sát hình bên. Em hãy mô tả về cạnh, góc và đường chéo của
hình thoi EFGH.
b)
Vẽ hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, AD = 8cm.
E
H
Bài 7: (1.0 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 40 m và chiều dài là
F
G
60 m. Người ta muốn làm hàng rào xung quanh vườn bằng hai tầng dây thép gai. Hỏi cần phải dùng
bao nhiêu mét dây thép gai để làm hàng rào, biết rằng cửa vào khu vườn rộng 5m?
----------------------------------------------------Hết--------------------------------------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – TOÁN 6
ĐỀ 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
C
B
B
A
C
C
C
D
A
A
D
PHẦN II. TỰ LUẬN:
Bài
1
2
3
Đáp án
Bài 1 (1,0 điểm)
9=IX
0,25
18=XVIII
0,25
Các bội của 3 là:
18
0,25
75
0,25
Bài 3 (1,0điểm) Thực hiện phép tính:
a) 21. 104 – 21.4 - 100
4
Điểm
b) 1+34 :32 +12 :2
a)21. 104 – 21.4 – 100 = 21 .(104 – 4) – 100
0,25
=21.100 – 100 = 2100 – 100 = 2000
0,25
b) 1+34 :32 +12 :2=1+32 +6
0,25
¿ 1+9+6 = 16
0,25
Bài 4 (1,0điểm) Một người đặt 3 kg thịt bò, được cửa hàng giao về tận nhà và
tính tiền 740 000 đồng ( kể cả phí ship). Biết phí ship là 20000 đồng. Hỏi 1 kg
thịt bò có giá bao nhiêu?
Số tiền mua 3kg thịt bò khi chưa tính tiền ship là
740 000−20000=720 000 ( đ )
5
0,25
0,25
1kg thịt bò có giá là : 720 000 :3=240 000 (đ )
0,25
Vậy 1kg thịt bò có giá là : 240 000( đ )
0,25
Bài 5: (1,0 điểm)
Ở tiết mục múa đôi của một đội văn nghệ, số người của đội được
xếp vừa hết => Số người của đội là số chia hết cho 2.
Đội văn nghệ có khoảng từ 15 người đến 20 người
=> Số người của đội có thể là 16, 18 hoặc 20
0,25
0,25
Mà khi hát tốp ca theo nhóm, mỗi nhóm gồm 5 người, đội văn nghệ
còn thừa ra 3 người
=> Đội văn nghệ có 18 người
6
0,25
0,25
Bài 6 (1,0 điểm)
E
a)
H
F
G
Bốn cạnh bằng nhau, hai cạnh đối song song với nhau.
0,25
Hai góc ở hai đỉnh đối nhau bằng nhau: góc đỉnh E = góc đỉnh G, góc
0,25
đỉnh H= góc đỉnh G.
Hai đường chéo vuông góc với nhau.
0,5
7
Bài 7:(1,0 điểm)
Chu vi hàng rào là: (40+ 60).2 = 200(m)
0,25
Số mét dây thép gai phải dùng là: 200 – 5 = 195(m)
0,25
Do làm hàng rào xung quanh vườn bằng hai tầng dây thép gai.
Nên số mét dây thép gai phải dùng là: 195. 2= 390 (m)
Duyệt của BGH
0,25
0,25
Duyệt của TCM
PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG
TRƯỜNG THCS SƠN HÀ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
(Dành cho học sinh học hòa nhập)
MÔN: TOÁN- LỚP 6
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Thời gian làm bài 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 Điểm)
Câu 7.
Tập hợp nào sau đây chỉ tập hợp các số tự nhiên khác 0?
A. {1 ; 2 ; 3; 4 ; 5 ; 6 }
B. {1 ; 2 ; 3; 4 ; 5 ; 6 ; … }
C. {0; 1 ; 2 ; 3; 4 ; 5 ; 6 }
D. {0; 1 ; 2 ; 3; 4 ; 5 ; 6 … }
Câu 8.
Cho số tự nhiên x, thỏa mãn 120 < x < 122
A. x = 123
B. x = 122
C. x = 121
D. x = 120
Câu 9.
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng với biểu thức có dấu ngoặc ?
A. [ ] → ( ) →{ }
B. ( ) →[ ] →{ }
C. { } → [ ] →( )
D. [ ] →{ }→ ( )
Câu 10. Tổng nào sau đây chia hết cho 7.
A.14+ 51
B. 49 + 70
C.7 + 12
D. 10+ 16
Câu 11. Số nào là ước của 10:
A.2
B. 6
C. 8
D. 12
Câu 12. Cho các số 11; 21; 71; 101. Hợp số là:
A.71
B. 11
C. 21
D. 101
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 0 và 1 không phải là hợp số cũng không phải là số nguyên tố.
B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất
C. Số 1 là số nguyên tố bé nhất
D. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2; 3; 5; 7
Câu 8. Thương và số dư của phép chia 45: 6 là:
A. Thương là 6.Số dư là 9
B. Thương là 7. Số dư là 4
C. Thương là 7.Số dư là 3
D. Thương là 8. Số dư là 2
Câu 9: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A.
3
42
B.
17
34
C.
4
16
D.
3
17
Câu 10: Kết quả khi phân tích số 45 ra thừa số nguyên tố là:
B. 32 . 5
B. 52 . 5
C. 9 . 5
D. 3.15
II- TỰ LUẬN. (5,0 Điểm)
Bài 2:
(2,0 điểm) Viết các số sau bằng số La Mã: 3; 6.
Bài 2: (2,0 điểm) Tìm ba bội của 3
Bài 3: (1,0điểm) Thực hiện phép tính:
a) 2. 10 – 10
b) 1+12: 2
.
Bài 6: (1,0 điểm)
a)
Quan sát hình bên. Em hãy cho biết có bao nhiêu hình tam giác?
b)
Vẽ hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, AD = 8cm.
E
H
----------------------------------------------------Hết-------------------------------------------------------G
F
T
T
1
3
Chủ
đề
Mức độ đánh giá
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Nhận biết
TNKQ
TL
Tập hợp. Tập hợp
2
các số tự nhiên. (TN 1,2)
Thứ tự thực hiện
0,5đ
phép tính.
Các phép toán với
1
số tự nhiên. Phép (TN 3)
Số tự
tính luỹ thừa với số 0,25đ
nhiên
mũ tự nhiên
(23
Quan hệ chia hết.
7
1
tiết)
Tính chất chia hết. (TN 4,
(TL 2)
Dấu hiệu chia hết. 5, 6, 7,
1,0 đ
Số nguyên tố. Hợp 8, 9,10)
số. Phân tích một 1,75đ
số ra thừa số
nguyên tố.
Tam giác đều, hình
2
Các
vuông, lục giác (TN 11,
hình
đều.
12)
phẳng
0,5đ
trong
Hình chữ nhật,
thực
Hình thoi, hình
tiễn (7
bình hành.
tiết)
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
12TN
3,0đ
40%
Thông hiểu
TNKQ
TL
1
(TL 1)
1,0đ
1TL
1,0đ
70%
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
Tổng %
điểm
2
(TL 3, 4)
2,0đ
1
(TL5)
1,0 đ
75%
25%
1
(TL 6)
1,0đ
30%
3TL
3,0đ
1
(TL 7)
1,0đ
20%
2TL
2,0đ
30%
10%
1TL
1,0đ
19
10,0đ
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
TT
1
Chủ đề
Số tự
nhiên
Mức độ đánh giá
SỐ - ĐAI SỐ
Số tự nhiên
và tập hợp
các số tự
nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số
tự nhiên
Các phép
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
luỹ thừa với
số mũ tự
nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự
nhiên
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử
dụng các chữ số La Mã.
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc)
một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
– So sánh được hai số tự nhiên cho trước.
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên;
thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa
cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
TN1
TN2
TL1
TN3
TL3a
TL3b
TL4
thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền
mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính.
Tính chia Nhận biết :
hết
trong – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.
tập hợp các
số tự nhiên.
Số nguyên
tố.
Ước
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
chung và
bội chung
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có
dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
TN4,5
TL2
TN6,7
TN8
TN9
Vận dụng:
TL5
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác
định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1
thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường
hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định
được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự
nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng
cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán
TN10
tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật
cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho
trước,...)..
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
2
Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của
tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau),
hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông,
hai đường chéo bằng nhau), lục giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng
nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau).
TN11,12
Vận dụng:
– Vẽ tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép các tam
giác đều.
Hình chữ Nhận biết
nhật, Hình
thoi, hình – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của
bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
hình thang – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình
cân.
thang cân.
Thông hiểu:
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các
dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc
biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một số đối
tượng có dạng đặc biệt nói trên,...).
TL6
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản) gắn
với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói
trên.
TL7
PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG
TRƯỜNG THCS SƠN HÀ
Đề số 1
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN- LỚP 6
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Thời gian làm bài 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 Điểm)
Câu 1.
Tập hợp nào sau đây chỉ tập hợp các số tự nhiên khác 0?
A. {1 ; 2 ; 3; 4 ;5 ; 6 }
B. {1 ; 2 ; 3; 4 ; 5 ;6 ; … }
C. {0; 1 ;2 ; 3; 4 ; 5 ; 6 }
D. {0; 1 ; 2 ; 3; 4 ; 5 ;6 … }
Câu 2.
Cho số tự nhiên x, thỏa mãn 120 < x < 122
A. x = 123
B. x = 122
C. x = 121
D. x = 120
Câu 3.
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng với biểu thức có dấu ngoặc ?
A. [ ] → ( ) →{ }
B. ( ) →[ ] →{ }
C. { } → [ ] →( )
D. [ ] →{ }→ ( )
Câu 4.
Tổng nào sau đây chia hết cho 7.
A.14+ 51
B. 49 + 70
C.7 + 12
D. 10+ 16
Câu 5.
A.2
Câu 6.
A.71
Số nào là ước của 10:
B. 6
C. 8
D. 12
Cho các số 11; 21; 71; 101. Hợp số là:
B. 11
C. 21
D. 101
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 0 và 1 không phải là hợp số cũng không phải là số nguyên tố.
B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất
C. Số 1 là số nguyên tố bé nhất
D. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2; 3; 5; 7
Câu 8. Thương và số dư của phép chia 45: 6 là:
A. Thương là 6.Số dư là 9
B. Thương là 7. Số dư là 4
C. Thương là 7.Số dư là 3
D. Thương là 8. Số dư là 2
Câu 9: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A.
3
42
B.
17
34
C.
4
16
D.
3
17
Câu 10: Kết quả khi phân tích số 45 ra thừa số nguyên tố là:
A. 32 . 5
B. 52 . 5
C. 9 . 5
D. 3.15
Câu 11: Quan sát các hình dưới đây và cho biết hình nào là hình vuông, hình nào là hình tam giác
đều, hình nào là hình lục giác đều?
A. Hình vuông là b), tam giác đều là c), lục giác đều là g)
B. Hình vuông là a), tam giác đều là c), lục giác đều là g)
C.Hình vuông là b), tam giác đều là d), lục giác đều là e)
D. Hình vuông là a), tam giác đều là d), lục giác đều là e)
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Hình 1 là biển báo dừng lại có hình lục giác đều.
B. Hình 2 là biển báo chỉ đường có hình vuông.
C. Hình 3 là biển báo đường giao nhau có hình tam giác đều.
D. Cả A, B và C đều đúng.
II- TỰ LUẬN. (7,0 Điểm)
Bài 1:
(1,0 điểm) Viết các số sau bằng số La Mã: 9; 18.
Bài 2: (1,0 điểm) Tìm các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75;124;185.
Bài 3: (1,0điểm) Thực hiện phép tính:
a) 21. 104 – 21.4 - 100
b) 1+34 :32 +12 :2
.
Bài 4 (1,0 điểm)
Một người đặt 3 kg thịt bò, được cửa hàng giao về tận nhà và tính tiền 740 000 đồng (kể cả
phí ship). Biết phí ship là 20000 đồng. Hỏi 1 kg thịt bò có giá bao nhiêu?
Bài 5: (1,0 điểm) Ở tiết mục múa đôi của một đội văn nghệ, số người của đội được xếp vừa
hết. Khi hát tốp ca theo nhóm, mỗi nhóm gồm 5 người, đội văn nghệ còn thừa ra 3 người. Đội
văn nghệ đó có bao nhiêu người? Biết rằng đội văn nghệ có khoảng từ 15 người đến 20
người.
Bài 6: (1,0 điểm)
a)
Quan sát hình bên. Em hãy mô tả về cạnh, góc và đường chéo của
hình thoi EFGH.
b)
Vẽ hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, AD = 8cm.
E
H
Bài 7: (1.0 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 40 m và chiều dài là
F
G
60 m. Người ta muốn làm hàng rào xung quanh vườn bằng hai tầng dây thép gai. Hỏi cần phải dùng
bao nhiêu mét dây thép gai để làm hàng rào, biết rằng cửa vào khu vườn rộng 5m?
----------------------------------------------------Hết--------------------------------------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – TOÁN 6
ĐỀ 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
C
B
B
A
C
C
C
D
A
A
D
PHẦN II. TỰ LUẬN:
Bài
1
2
3
Đáp án
Bài 1 (1,0 điểm)
9=IX
0,25
18=XVIII
0,25
Các bội của 3 là:
18
0,25
75
0,25
Bài 3 (1,0điểm) Thực hiện phép tính:
a) 21. 104 – 21.4 - 100
4
Điểm
b) 1+34 :32 +12 :2
a)21. 104 – 21.4 – 100 = 21 .(104 – 4) – 100
0,25
=21.100 – 100 = 2100 – 100 = 2000
0,25
b) 1+34 :32 +12 :2=1+32 +6
0,25
¿ 1+9+6 = 16
0,25
Bài 4 (1,0điểm) Một người đặt 3 kg thịt bò, được cửa hàng giao về tận nhà và
tính tiền 740 000 đồng ( kể cả phí ship). Biết phí ship là 20000 đồng. Hỏi 1 kg
thịt bò có giá bao nhiêu?
Số tiền mua 3kg thịt bò khi chưa tính tiền ship là
740 000−20000=720 000 ( đ )
5
0,25
0,25
1kg thịt bò có giá là : 720 000 :3=240 000 (đ )
0,25
Vậy 1kg thịt bò có giá là : 240 000( đ )
0,25
Bài 5: (1,0 điểm)
Ở tiết mục múa đôi của một đội văn nghệ, số người của đội được
xếp vừa hết => Số người của đội là số chia hết cho 2.
Đội văn nghệ có khoảng từ 15 người đến 20 người
=> Số người của đội có thể là 16, 18 hoặc 20
0,25
0,25
Mà khi hát tốp ca theo nhóm, mỗi nhóm gồm 5 người, đội văn nghệ
còn thừa ra 3 người
=> Đội văn nghệ có 18 người
6
0,25
0,25
Bài 6 (1,0 điểm)
E
a)
H
F
G
Bốn cạnh bằng nhau, hai cạnh đối song song với nhau.
0,25
Hai góc ở hai đỉnh đối nhau bằng nhau: góc đỉnh E = góc đỉnh G, góc
0,25
đỉnh H= góc đỉnh G.
Hai đường chéo vuông góc với nhau.
0,5
7
Bài 7:(1,0 điểm)
Chu vi hàng rào là: (40+ 60).2 = 200(m)
0,25
Số mét dây thép gai phải dùng là: 200 – 5 = 195(m)
0,25
Do làm hàng rào xung quanh vườn bằng hai tầng dây thép gai.
Nên số mét dây thép gai phải dùng là: 195. 2= 390 (m)
Duyệt của BGH
0,25
0,25
Duyệt của TCM
PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG
TRƯỜNG THCS SƠN HÀ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
(Dành cho học sinh học hòa nhập)
MÔN: TOÁN- LỚP 6
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Thời gian làm bài 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 Điểm)
Câu 7.
Tập hợp nào sau đây chỉ tập hợp các số tự nhiên khác 0?
A. {1 ; 2 ; 3; 4 ; 5 ; 6 }
B. {1 ; 2 ; 3; 4 ; 5 ; 6 ; … }
C. {0; 1 ; 2 ; 3; 4 ; 5 ; 6 }
D. {0; 1 ; 2 ; 3; 4 ; 5 ; 6 … }
Câu 8.
Cho số tự nhiên x, thỏa mãn 120 < x < 122
A. x = 123
B. x = 122
C. x = 121
D. x = 120
Câu 9.
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng với biểu thức có dấu ngoặc ?
A. [ ] → ( ) →{ }
B. ( ) →[ ] →{ }
C. { } → [ ] →( )
D. [ ] →{ }→ ( )
Câu 10. Tổng nào sau đây chia hết cho 7.
A.14+ 51
B. 49 + 70
C.7 + 12
D. 10+ 16
Câu 11. Số nào là ước của 10:
A.2
B. 6
C. 8
D. 12
Câu 12. Cho các số 11; 21; 71; 101. Hợp số là:
A.71
B. 11
C. 21
D. 101
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 0 và 1 không phải là hợp số cũng không phải là số nguyên tố.
B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất
C. Số 1 là số nguyên tố bé nhất
D. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2; 3; 5; 7
Câu 8. Thương và số dư của phép chia 45: 6 là:
A. Thương là 6.Số dư là 9
B. Thương là 7. Số dư là 4
C. Thương là 7.Số dư là 3
D. Thương là 8. Số dư là 2
Câu 9: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A.
3
42
B.
17
34
C.
4
16
D.
3
17
Câu 10: Kết quả khi phân tích số 45 ra thừa số nguyên tố là:
B. 32 . 5
B. 52 . 5
C. 9 . 5
D. 3.15
II- TỰ LUẬN. (5,0 Điểm)
Bài 2:
(2,0 điểm) Viết các số sau bằng số La Mã: 3; 6.
Bài 2: (2,0 điểm) Tìm ba bội của 3
Bài 3: (1,0điểm) Thực hiện phép tính:
a) 2. 10 – 10
b) 1+12: 2
.
Bài 6: (1,0 điểm)
a)
Quan sát hình bên. Em hãy cho biết có bao nhiêu hình tam giác?
b)
Vẽ hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, AD = 8cm.
E
H
----------------------------------------------------Hết-------------------------------------------------------G
F
 
















