ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II Toán 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Cao Xuân Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:21' 05-03-2022
Dung lượng: 264.1 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Cao Xuân Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:21' 05-03-2022
Dung lượng: 264.1 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN 7
A. NỘI DUNG KIẾN THỨC:
Đại số
Hình học
1. Thống kê
2. Biểu thức đại số:
a. Khái niệm về biểu thức đại số
b. Giá trị của một biểu thức đại số.
c. Đơn thức
d. Đơn thức đồng dạng
1. Các trường hợp bằng nhau của tam giác
2. Định lí Pytago
3. Tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông
4. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
5. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác
6. Đường thẳng song song, vuông góc…..
B. MỘT SỐ ĐỀ ÔN TẬP:
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM(Học sinh chọn 01 đáp án đúng nhất)
Câu 1:Kết quả bài kiểm tra thường xuyên của lớp 7A được ghi lại như sau:
Thời gian (x)
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số (n)
1
3
3
4
5
9
5
6
N = 36
Có bao nhiêu bạn làm bài kiểm tra?
A.30 B.40 C.37 D.36
Câu2.Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A. x+y B. 2x C. x–y D.y+1
Câu 3.Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3x2y3
A.x2y3 B. 3x2y C. x2y D. –3xy3
Câu 4. Biểu thức đại số biểu thị diện tích hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp là và là:
A. B.(a+b).2 C. (a-b).2 D. 2ab
Câu 5.Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm. Độ dài cạnh AC bằng
A.6cm B. 2cm C. 4cm D. 3cm
Câu 6.Tam giác ABC có AB < AC < BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
II. TỰ LUẬN
Bài 1.Thời gian làm xong một bài toán (thời gian tính theo phút) của 20 học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:
10
8
7
8
9
7
9
10
8
9
8
12
7
9
10
8
7
5
12
5
a. Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng “tần số”.
b. Tính số trung bình cộng (kết quả làm tròn một chữ số thập phân).
c. Tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 2.
a. Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức nhận được: và .
b. Thu gọn biểu thức:
Bài 3. Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC .
a. Chứng minh: .
b. Từ điểm H kẻ HK vuông góc với AB tại K, HF vuông góc với AC tại F.
Chứng minh: .
c. Chứng minh:.
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức biết
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM(Học sinh chọn 01 đáp án đúng nhất)
Câu 1. Nam mua 10 quyển vở, mỗi quyển giáđồng. Biểu thức biểu thị số tiền Nam phải trả là:
A. đồng. B. đồng. C. đồng. D. đồng.
Câu 2.Số cân nặng của học sinh lớp 7D (tính theo kg) được cho bởi bảng sau:
Số cân (x)
28
30
31
32
36
40
45
Tần số (n)
5
6
12
12
4
4
2
N=45
Số bạn có cân nặng 36 kg là
A.5 B.6 C.4 D.58
Câu 3.Thống kê xếp hạng thi đua các tháng trong học kì I của lớp 7A người ta biểu diễn trên biểu đồ sau:
/
Tháng 8 lớp 7A xếp hạng mấy?
A.Hạng 9 B.Hạng 4
C.Hạng 12 D.Hạng 1
Câu4.Bậc của đơn thức 3x4y là
A.2 B. 3 C. 4 D
MÔN TOÁN 7
A. NỘI DUNG KIẾN THỨC:
Đại số
Hình học
1. Thống kê
2. Biểu thức đại số:
a. Khái niệm về biểu thức đại số
b. Giá trị của một biểu thức đại số.
c. Đơn thức
d. Đơn thức đồng dạng
1. Các trường hợp bằng nhau của tam giác
2. Định lí Pytago
3. Tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông
4. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
5. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác
6. Đường thẳng song song, vuông góc…..
B. MỘT SỐ ĐỀ ÔN TẬP:
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM(Học sinh chọn 01 đáp án đúng nhất)
Câu 1:Kết quả bài kiểm tra thường xuyên của lớp 7A được ghi lại như sau:
Thời gian (x)
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số (n)
1
3
3
4
5
9
5
6
N = 36
Có bao nhiêu bạn làm bài kiểm tra?
A.30 B.40 C.37 D.36
Câu2.Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A. x+y B. 2x C. x–y D.y+1
Câu 3.Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3x2y3
A.x2y3 B. 3x2y C. x2y D. –3xy3
Câu 4. Biểu thức đại số biểu thị diện tích hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp là và là:
A. B.(a+b).2 C. (a-b).2 D. 2ab
Câu 5.Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm. Độ dài cạnh AC bằng
A.6cm B. 2cm C. 4cm D. 3cm
Câu 6.Tam giác ABC có AB < AC < BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
II. TỰ LUẬN
Bài 1.Thời gian làm xong một bài toán (thời gian tính theo phút) của 20 học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:
10
8
7
8
9
7
9
10
8
9
8
12
7
9
10
8
7
5
12
5
a. Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng “tần số”.
b. Tính số trung bình cộng (kết quả làm tròn một chữ số thập phân).
c. Tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 2.
a. Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức nhận được: và .
b. Thu gọn biểu thức:
Bài 3. Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC .
a. Chứng minh: .
b. Từ điểm H kẻ HK vuông góc với AB tại K, HF vuông góc với AC tại F.
Chứng minh: .
c. Chứng minh:.
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức biết
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM(Học sinh chọn 01 đáp án đúng nhất)
Câu 1. Nam mua 10 quyển vở, mỗi quyển giáđồng. Biểu thức biểu thị số tiền Nam phải trả là:
A. đồng. B. đồng. C. đồng. D. đồng.
Câu 2.Số cân nặng của học sinh lớp 7D (tính theo kg) được cho bởi bảng sau:
Số cân (x)
28
30
31
32
36
40
45
Tần số (n)
5
6
12
12
4
4
2
N=45
Số bạn có cân nặng 36 kg là
A.5 B.6 C.4 D.58
Câu 3.Thống kê xếp hạng thi đua các tháng trong học kì I của lớp 7A người ta biểu diễn trên biểu đồ sau:
/
Tháng 8 lớp 7A xếp hạng mấy?
A.Hạng 9 B.Hạng 4
C.Hạng 12 D.Hạng 1
Câu4.Bậc của đơn thức 3x4y là
A.2 B. 3 C. 4 D
 
















