Chuyên đề rút gọn ôn thị lớp 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Xuân Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:50' 26-08-2020
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Cao Xuân Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:50' 26-08-2020
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Chuyên đề 1.RÚT GỌN VÀ LIÊN QUAN
Dạng 1: Rút gọn biểu thức
A.Bài toán
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a) .
b) với .
Bài 2: Rút gọn biểu thức: với ;;.
Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau:
;
(với ).
Bài 4: Rút gọn: .
Bài 5: Thu gọn biểu thức:
Bài 6: Rút gọn biểu thức:
Bài 7: Rút gọn biểu thức: .
Bài 8: Tính giá trị biểu thức : .
Bài 9: Rút gọn biểu thức: (với a > 0; a 1)
Bài 10: Chứng minh rằng với ; .
Bài 11: Rút gọn biểu thức với và .
Bài 12: Rút gọn:
1) .
2)
Bài 13: Cho , chứng minh không phụ thuộc vào
Bài 14: Rút gọn biểu thức: với x 0; x 1
Bài 15: a) Rút gọn các biểu thức:
b) Rút gọn biểu thức: với ,
Bài 16: Rút gọn biểu thức (với và ).
Bài 17: Rút gọn biểu thức:
Bài 18: Rút gọn biểu thức :
Với .
Bài 19: Rút gọn biểu thức
;
Bài 20: Rút gọn các biểu thức:
với
Thu gọn các biểu thức sau:
a) A =
b) B = (x > 0; x ≠ 4).
Rút gọn các biểu thức:
.
Rút gọn biểu thức P=
Rút gọn biểu thức
Rút gọn biểu thức
Rút gọn biểu thức sau : với .
Rút gọn biểu thức:
Cho biểu thức A = (Với a 0;a)
a)Rút gọn biểu thức A.
b)Tính giá trị của A tại a = 6+4
Thu gọn các biểu thức sau:
với x > 0;
Thu gọn các biểu thức sau:
Thu gọn các biểu thức sau:
a) Rút gọn biểu thức
b) Tính
Bài 33: Rút gọn biểu thức với -1< x < 1.
Bài 34: Rút gọn biểu thức với x >0 và
Bài 35: Rút gọn biểu thức
1)
2) (với x > 0; x1
Bài 36: Rút gọn biểu thức với và .
Bài 37: Rút gọn biểu thức với .
Bài 38: Rút gọn biểu thức: với .
Bài 39: Rút gọn biểu thức: với .
Bài 40: Rút gọn biểu thức A =
Bài 41: Rút gọn các biểu thức:
a) b)
Bài 42: Rút gọn biểu thức sau:
Bài 43: Rút gọn biểu thức:
Bài 44: Rút gọn các biểu thức sau: a) ; b) .
Bài 45: Cho biểu thức với .
Rút gọn biểu thức.
Bài 46: Cho biểu thức D =
Rút gọn biểu thức D.
Bài 47: Cho biểu thức: (với )
Rút gọn biểu thức .
Bài 48:Tính giá trị biểu thức:
Bài 49 : a)Rút gọn biểu thức với
b)Tính giá trị của biểu thức
Bài 50: a) Rút gọn biểu thức
b) Tính
Bài 51: Rút gọn biểu thức
Bài 52: Rút gọn biểu thức P=
Bài 53: Rút gọn biểu thức
Bài 54: Rút gọn biểu thức với
( Đề vào 10 tỉnh Bắc Giang ngày 02/6/2019)
Bài 55: Rút gọn các biểu thức sau:
( Đề vào 10 tỉnh Bắc Cạn năm học 2019-2020)
Bài 56: Rút gọn biểu thức
( Đề vào 10 tỉnh Bạc Liêu ngày 07/6/2019 )
Bài 57: Cho biểu thức với
Rút gọn biểu thức
( Đề vào 10 tỉnh Bắc Ninh năm học 2019-2020 )
Bài 58: Rút gọn biểu thức
( Đề vào 10 tỉnh Bến Tre năm học 2019-2020 )
Bài 59: Tính giá trị của các biểu thức sau:
( Đề vào 10 tỉnh Bình Phước năm học 2019-2020 )
Bài 60: a)Rút gọn biểu thức
b)Chứng minh rằng:
( Đề vào 10 tỉnh Cà Mau năm học 2019-2020 )
Bài 61: Tính
( Đề vào 10
Dạng 1: Rút gọn biểu thức
A.Bài toán
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a) .
b) với .
Bài 2: Rút gọn biểu thức: với ;;.
Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau:
;
(với ).
Bài 4: Rút gọn: .
Bài 5: Thu gọn biểu thức:
Bài 6: Rút gọn biểu thức:
Bài 7: Rút gọn biểu thức: .
Bài 8: Tính giá trị biểu thức : .
Bài 9: Rút gọn biểu thức: (với a > 0; a 1)
Bài 10: Chứng minh rằng với ; .
Bài 11: Rút gọn biểu thức với và .
Bài 12: Rút gọn:
1) .
2)
Bài 13: Cho , chứng minh không phụ thuộc vào
Bài 14: Rút gọn biểu thức: với x 0; x 1
Bài 15: a) Rút gọn các biểu thức:
b) Rút gọn biểu thức: với ,
Bài 16: Rút gọn biểu thức (với và ).
Bài 17: Rút gọn biểu thức:
Bài 18: Rút gọn biểu thức :
Với .
Bài 19: Rút gọn biểu thức
;
Bài 20: Rút gọn các biểu thức:
với
Thu gọn các biểu thức sau:
a) A =
b) B = (x > 0; x ≠ 4).
Rút gọn các biểu thức:
.
Rút gọn biểu thức P=
Rút gọn biểu thức
Rút gọn biểu thức
Rút gọn biểu thức sau : với .
Rút gọn biểu thức:
Cho biểu thức A = (Với a 0;a)
a)Rút gọn biểu thức A.
b)Tính giá trị của A tại a = 6+4
Thu gọn các biểu thức sau:
với x > 0;
Thu gọn các biểu thức sau:
Thu gọn các biểu thức sau:
a) Rút gọn biểu thức
b) Tính
Bài 33: Rút gọn biểu thức với -1< x < 1.
Bài 34: Rút gọn biểu thức với x >0 và
Bài 35: Rút gọn biểu thức
1)
2) (với x > 0; x1
Bài 36: Rút gọn biểu thức với và .
Bài 37: Rút gọn biểu thức với .
Bài 38: Rút gọn biểu thức: với .
Bài 39: Rút gọn biểu thức: với .
Bài 40: Rút gọn biểu thức A =
Bài 41: Rút gọn các biểu thức:
a) b)
Bài 42: Rút gọn biểu thức sau:
Bài 43: Rút gọn biểu thức:
Bài 44: Rút gọn các biểu thức sau: a) ; b) .
Bài 45: Cho biểu thức với .
Rút gọn biểu thức.
Bài 46: Cho biểu thức D =
Rút gọn biểu thức D.
Bài 47: Cho biểu thức: (với )
Rút gọn biểu thức .
Bài 48:Tính giá trị biểu thức:
Bài 49 : a)Rút gọn biểu thức với
b)Tính giá trị của biểu thức
Bài 50: a) Rút gọn biểu thức
b) Tính
Bài 51: Rút gọn biểu thức
Bài 52: Rút gọn biểu thức P=
Bài 53: Rút gọn biểu thức
Bài 54: Rút gọn biểu thức với
( Đề vào 10 tỉnh Bắc Giang ngày 02/6/2019)
Bài 55: Rút gọn các biểu thức sau:
( Đề vào 10 tỉnh Bắc Cạn năm học 2019-2020)
Bài 56: Rút gọn biểu thức
( Đề vào 10 tỉnh Bạc Liêu ngày 07/6/2019 )
Bài 57: Cho biểu thức với
Rút gọn biểu thức
( Đề vào 10 tỉnh Bắc Ninh năm học 2019-2020 )
Bài 58: Rút gọn biểu thức
( Đề vào 10 tỉnh Bến Tre năm học 2019-2020 )
Bài 59: Tính giá trị của các biểu thức sau:
( Đề vào 10 tỉnh Bình Phước năm học 2019-2020 )
Bài 60: a)Rút gọn biểu thức
b)Chứng minh rằng:
( Đề vào 10 tỉnh Cà Mau năm học 2019-2020 )
Bài 61: Tính
( Đề vào 10
 
















