1. Lạy Mẹ , con đến bên Mẹ với con tim đầy phiền muộn Mẹ đã thấy điều làm con đau khổ trên đường con đi Mẹ ơi ! con biết rõ đôi tay Mẹ ứ đầy Những bó hoa của khổ đau mà mọi người đến để dâng lên Mẹ hiền . Nơi ngưỡng cửa của những buổi chiều . Mẹ thật để ý, Vì đó là giờ mà tâm hồn con luôn quay về với Mẹ Mẹ ơi ! những lời nói của con thật nặng nề. Lời nguyện cầu của con còn nhút nhát Để nói chuyện với Chúa của con , con cần đến tiếng nói của Mẹ hiền . Ngôi sao luôn tỏa sáng trong đêm tối của những nghi nan nơi con Mẹ hướng cái nhìn của con về bình minh của tình yêu mến Mẹ ơi , khi con do dự trước những giao điểm đường đời . Con lập lại tên Mẹ và con lại luôn luôn bước tới Cho tới giờ được chúc phúc , giờ được nhìn ngắm dung nhan Mẹ Con sẽ không còn nghĩ tới những đá cản trên đường ! Mẹ ơi ! khi con đời chờ kết thúc của cuộc lữ hành Con sẽ đi về nhà Chúa khi cầm tay Mẹ hiền . . Amen
3. Cứu xét tâm tánh đừng cầu không khúc mắc, vì không khúc mắc sở học không thấu kiệt.
4. Sự nghiệp đừng cầu không bị trở ngại, vì không trở ngại thì chí nguyện không kiên cường.
5. Làm việc đừng mong dễ thành, vì việc dễ thành thì lòng thị thường kiêu ngạo.
6. Giao tiếp đừng cầu lợi mình, vì lợi mình thì mất đạo nghĩa.
7. Với người đừng mong tất cả đều thuận theo ý mình, vì được thuận theo ý mình thì lòng tất tự kiêu.
8. Thi ân đừng cầu đền đáp, vì cầu đền đáp là thi ân mà có ý có mưu đồ.
9. Thấy lợi đừng nhúng vào, vì nhúng vào thì hắc ám tâm trí.
10. Oan ức không cần biện bạch, vì biện bạch là hèn nhát mà oán thù càng tăng thêm.
Bởi vậy, Phật đã thiết lập chánh pháp lấy bệnh khổ làm thuốc thần, lấy hoạn nạn làm thành công, lấy gai góc làm giải thoát, lấy ma quân làm đạo bạn, lấy khó khăn làm sự tác thành, lấy bạn tệ bạc làm người giúp đỡ, lấy kẻ chống nghịch làm người giao du, coi thi ân như đôi dép, lấy sự xả lợi làm vinh hoa, lấy oan ức làm đà tiến thân. Do đó, ở trong trở ngại mà vượt qua tất cả, ngược lại cầu dễ dàng thì bị khúc mắc. Đức Thế Tôn được giác ngộ ngay trong mọi sự trở ngại. Ương quật hành hung. Ngày nay, những người học Đạo, trước hết không dấn mình vào sự trở ngại nên khi trở ngại xáp tới thì không thể nào đối phó. Chánh pháp chí thượng vì vậy mất cả, đáng tiếc đáng hận biết ngần nào ?
Trích: Luận Bảo Vương Tam Muội

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Tài nguyên dạy học

    Theme: White and Blue
    Designer: Cao Xuân Hùng
    © Copyright 2003 Nghia An, All rights reserved
    Theme: White and Blue
    Designer: Cao Xuân Hùng
    © Copyright 2003 Nghia An, All rights reserved

    1. Nghĩ đến thân thể thì đừng cầu không bệnh tật, vì không bệnh tật thì dục vọng dễ sanh.
    2. Ở đời đừng cầu không khó khăn, vì không khó khăn thì kiêu sa nổi dậy.
    3. Cứu xét tâm tánh đừng cầu không khúc mắc, vì không khúc mắc sở học không thấu kiệt.
    4. Sự nghiệp đừng cầu không bị trở ngại, vì không trở ngại thì chí nguyện không kiên cường.
    5. Làm việc đừng mong dễ thành, vì việc dễ thành thì lòng thị thường kiêu ngạo.
    6. Giao tiếp đừng cầu lợi mình, vì lợi mình thì mất đạo nghĩa.
    7. Với người đừng mong tất cả đều thuận theo ý mình, vì được thuận theo ý mình thì lòng tất tự kiêu.
    8. Thi ân đừng cầu đền đáp, vì cầu đền đáp là thi ân mà có ý có mưu đồ.
    9. Thấy lợi đừng nhúng vào, vì nhúng vào thì hắc ám tâm trí.
    10. Oan ức không cần biện bạch, vì biện bạch là hèn nhát mà oán thù càng tăng thêm.
    Bởi vậy, Phật đã thiết lập chánh pháp lấy bệnh khổ làm thuốc thần, lấy hoạn nạn làm thành công, lấy gai góc làm giải thoát, lấy ma quân làm đạo bạn, lấy khó khăn làm sự tác thành, lấy bạn tệ bạc làm người giúp đỡ, lấy kẻ chống nghịch làm người giao du, coi thi ân như đôi dép, lấy sự xả lợi làm vinh hoa, lấy oan ức làm đà tiến thân. Do đó, ở trong trở ngại mà vượt qua tất cả, ngược lại cầu dễ dàng thì bị khúc mắc. Đức Thế Tôn được giác ngộ ngay trong mọi sự trở ngại. Ương quật hành hung. Ngày nay, những người học Đạo, trước hết không dấn mình vào sự trở ngại nên khi trở ngại xáp tới thì không thể nào đối phó. Chánh pháp chí thượng vì vậy mất cả, đáng tiếc đáng hận biết ngần nào ?
    Trích: Luận Bảo Vương Tam Muội

    CĐ Phương trình nghiệm nguyên

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Xuân Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:02' 16-08-2022
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 30
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM NGUYÊN

    Dạng 1: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT

    Phương pháp:

    “ Biến đổi PT có 1 vế là tích của hai số nguyên liên tiếp, vế còn lại là một số chính phương ”.

    Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:
    =>
    Bài 2: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:

    Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:

    Bài 4: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:












    Dạng 2: SỬ DỤNG LÝ THUYẾT PHẦN NGUYÊN

    Bài 1: Tìm x, y z tự nhiên sao cho: (*)
    HD:
    Từ(*) ta thấy : thay vào (*) ta được :
    Bài 2: Tìm thỏa mãn: (*)
    HD:
    Từ (*) (1)
    Từ (1) , Thay vào (1) ta suy ra : (2)
    Từ (2) thay vào (2) ta được : (3)
    Từ (3)













    Dạng 3: ĐƯA VỀ TỔNG CÁC SỐ CHÍNH PHƯƠNG

    Phương pháp:

    Biến đổi PT thành tổng các số chính phương, vế còn lại là 1 hằng số k

    Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:

    Bài 2: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:
    Nhân với 4 ta được:
    Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:

    Bài 4: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:

    Bài 5: Giải phương trình nghiệm nguyên dương:
    HD:

    Bài 6: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:
    nếu đặt
    Bài 7: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:

    Bài 8: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:

    Bài 9 : Giải phương trình nghiệm nguyên::
    HD :
    =>
    =>
    Bài 10: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:





    Bài 11: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:

    =>
    Bài 12: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:

    Bài 13: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:
    Nhân 4
    Bài 14: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:
    , mà là số chính phương nên =>y
    Bài 15: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
    HD :
    Ta có phương trình trở thành :
    =>, Vì x,y là số nguyên nên
    =>
    Bài 16: Tìm các số nguyên x, y, z thỏa mãn:
    HD:
    Vì x, y,z là các số nguyên nên:
    Bài 17: Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn bất phương trình:
    HD:
    Biến đổi: khi
    Bài 18: Tìm nghiệm nguyên của phương trình :
    HD :
    Bài 19: CMR: phương trình sau không có nghiệm nguyên:
    HD :
    Bài 20: Tìm các số x,y nguyên dương thỏa mãn:
    HD:
    Bài 21: Tìm các số nguyên x, y biết:
    HD:
    Bài 22: Tìm x, y thỏa mãn :
    HD:






    Dạng 4: SỬ DỤNG DENTA CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

    Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Ta có :
    Có , Để phương trình có nghiệm thì :
    Bài 2: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Có , để phương trình có nghiệm thì
    Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Xét :
    Bài 4: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :

    Bài 5: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Theo vi- ét ta có :

    Bài 6: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Chuyển phương trình thành bậc hai với x
    , có :
    , Điều kiện cần và đủ để phương trình có nghiệm nguyên là là số chính phương
    =>
    Bài 7: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :
    , Điều kiện để phương trình có nghiệm là :

    Từ đó ta có :
    Bài 8: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :
    Điều kiện để phương trình có nghiệm là
    Làm giống bài trên
    Bài 9: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :
    TH1 : y=0 => ...
    TH2 :
    Điều kiện để phương trình có nghiệm là phải là 1 số chính phương
    =>=> Tìm x
    Đáp án : (x ; y)= ( 9 ; -6), (9 ; -21), (8 ; -10), (-1 ; -1), (m ; 0) với m là số nguyên
    Bài 10: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :
    Để phương trình có nghiệm thì phải là 1 số chính phương
    Bài 11: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Cách 1 : Đánh giá miền cực trị của x :

    =>
    Cách 2 : Tính
    Bài 12: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :
    Điều kiện để phương trình có nghiệm là
    Bài 13: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :
    Điều kiện để phương trình có nghiệm là
    Bài 14: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :
    Điều kiện để phương trình có nghiệm là
    Bài 15: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :
    Điều kiện để phương trình có nghiệm là
    Bài 16: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Coi PT đã cho là PT bậc hai đối với x: (1)
    Để (1) có nghiệm nguyên thì biệt thức phải là số chính phương.
    Bài 17: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
    HD:
    , Coi PT là ẩn x với tham số y
    Ta có : , để PT có nghiệm thì

    Bài 18: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình trở thành :
    TH1 : y=1=> x=0
    TH2 :










    Dạng 5: ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

    Phương pháp:

    “ Biến đổi PT thành tích của hai biểu thức, vế còn lại là 1 hằng số k
    Ta có thể sử dụng các PP phân tích thành nhân tử ,biến thành hiệu của hai số chính phương,
    Sử dụng biệt thức denta là số chính phương ” .

    Bài 1: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
    HD:
    Biến đổi PT thành PT ẩn x và tham số y:
    Tìm m để PT: có là số chính phương (1)
    Ta có:
    Chọn , Khi đó (1) trở thành:

    Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :

    Bài 2:Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD:
    Ta có:

    Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :


    Bài 4: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
    HD:
    Biến đổi phương trình đã cho về dạng:
    Vì , Thay vào tìm được y
    Bài 5: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    => mà là 1 số chẵn nên 2 số đều chẵn
    Bài 6: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    với
    Bài 7: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD:

    Bài 8: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD:
    =>
    Bài 9: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :


    Bài 10: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD:

    =>
    Bài 11: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :

    Bài 12: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD:

    Bài 13: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:
    Biến đổi phương trình thành:
    Đặt:
    Ta có các TH sau:
    TH1: TH2:
    Cả hai TH trên đều có
    TH3: TH4:
    TH5:
    TH6:
    Bài 14: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD:

    Bài 15: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD:

    Bài 16: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD:
    =>
    Bài 17: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD:

    =>=>
    Bài 18: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD:

    Bài 19: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD:

    Bài 20: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD:

    Bài 21: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD:

    Bài 22: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :

    Bài 23: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Ta có :

    Bài 24: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Ta có :

    Bài 25: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :

    Bài 26: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :
    Bài 27: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :
    Bài 28: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :
    Bài 29: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :
    Bài 30: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :
    Phương trình có nghiệm , xét x, y # 0 => là 1 số chính phương
    Đặt : Tìm x

    Bài 31: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình vê dạng :
    Bài 32: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình thành :
    =>
    Bài 33: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :
    Bài 34: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :
    Bài 35: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :
    Bài 36: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :


    TH1 :
    TH2 :
    Bài 37: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :
    Chú ý : Vì là 1 số chẵn nên có tính chất cùng chẵn
    Bài 38: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :

    Bài 39: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :
    Bài 40: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :
    Bài 41: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :
    Bài 42: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :
    Bài 43: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :
    Bài 44: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :
    Bài 45: Tìm x, y nguyên thỏa mãn:
    HD :
    Bài 46: Tìm nghiệm nguyên của phương trình :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :

    Bài 47: Tìm nghiệm nguyên của phương trình :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :


    Bài 48: Tìm nghiệm nguyên của phương trình :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :

    Bài 49: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình :
    HD:
    Biến đổi phương trình thành:


    Bài 50: Tìm các nghiệm nguyên của phương trình :
    HD:
    Biến đổi phương trình thành:

    Bài 51: Tìm các nghiệm nguyên của phương trình :
    HD:
    Biến dổi phương trình thành:
    Bài 52: Tìm các nghiệm nguyên dương x, y của phương trình :
    HD:
    Biến đổi thành:
    Lại có: , Với và 1959=3.653
    Bài 53: Tìm tất cả các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn phương trình:
    HD:

    Bài 54: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
    HD:
    Bài 55: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
    HD:
    Bài 56: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
    HD:
    Viết lại PT đã cho dưới dạng: (1)
    Dễ thấy PT có nghiệm ,
    Xét là số chính phương, Đặt
    Tìm được x, y là
    Bài 57: Tìm x, y nguyên thỏa mãn :
    HD :
    Bài 58: Tìm x, y nguyên thỏa mãn :
    HD :
    Bài 59: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình :
    HD :
    Ta có:
    Do x,y nguyên dương nên:

    TH1 : hoặc TH2 : hoặc




    DẠNG 6: ĐƯA VỀ ƯỚC SỐ

    Nhận dạng : 
    “ Phương trình có 1 ẩn có cùng 1 bậc, khi đó rút ẩn đó theo ẩn kia ” .
    Phương pháp :
    “ Sử dụng tính chất chia hết hoặc giá trị tuyệt đối, ước của 1 số nguyên để tìm ra 1 ẩn. ”

    Bài 1 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Phương trình tương đương với :
    Với không phải là nghiệm khi đó ta có :
    Bài 2 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :
    Bài 3 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :
    Bài 4 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Biến đổi phương trình về dạng :

    Bài 5 : Tìm x nguyên để biểu thức sau nguyên :
    HD :
    Ta có :
    Bài 6 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình :
    HD :
    ta có :
    Bài 7 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :
    Bài 8 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :
    Bài 9 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình :
    HD :
    Biến đổi phương trình trở thành :

    Bài 10 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :


    Bài 13 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :
    Bài 14 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :
    Bài 15 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :
    =>
    Bài 17 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :
    Bài 18 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :
    Bài 19 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Biến đổi phương trình ta có :
    Bài 20 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Biến đổi phương trình ta có :

    Bài 21 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :
    thay vào tìm y
    Bài 22 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Biến đổi phương trình về dạng :

    Bài 24 : Tìm các cặp (x ; y) nguyên dương sao cho A có giá trị nguyên :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :
    Bài 25 : Tìm các cặp số nguyên dương x,y,z biết :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :
    Bài 26 : Tìm các cặp nguyên dương a, b biêt A có giá trị nguyên :
    HD :
    Biến đổi phương trình thành :
    , Để A có giá trị nguyên thì :
    Chứng minh:

    Bài 32: Tìm tất cả các tam giác vuông có các cạnh là 1 số nguyên và số đo diện tích bằng số đo chu vi
    HD:
    Gọi x, y là các cạnh của hình vuông
    Ta có: và (2)
    Khi đó ta có:

    Thay vào (2) ta được: Còn (loại)
    Bài 33 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình :
    HD:
    Đưa phương trình thành:
    Bài 35 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình :
    HD:
    Biến đôi phương trình thành:
    Bài 39 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình :
    HD:
    Biến đổi phương trình thành:
    Bài 41 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình :
    HD:
    Biến đổi phương trình thành:
    Bài 44: Tìm các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn:

    Bài 45: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Ta có :
    Đặt :

    Bài 46: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng : =>
    Bài 47: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về :
    Bài 48 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng :



    DẠNG 7: SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP KẸP GIỮA

    Bài 1 : Tìm tất cả x,y nguyên thỏa mãn :
    HD:
    Ta có: (1)
    Mặt khác (2)
    Từ (1) và (2) ta có:

    Bài 2 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Ta có :
    Mặt khác :
    Khi đó :

    Bài 3 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Ta có : (1)
    mặt khác :
    Khi đó :
    TH1 :
    TH2 :
    Bài 4 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Ta có :
    Mặt khác :
    Khi đó :
    Bài 5 : Tìm các số nguyên x để biểu thức sau là 1 số chính phương :
    HD :
    Đặt

    (1)
    Vậy ta cần chứng minh
    Thật vậy :


    Bài 12 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình :
    HD:
    Ta có:

    Ta cần chứng minh:
    Khi đó:
    Vậy
    hoặc
    Bài 17 : Tìm tất cả các số nguyên tố p để tổng tất cả các ước tự nhiên của là số chính phương
    HD:
    Ta có:
    =>
    Bài 22: Tìm các nghiệm nguyên của phương trình :
    HD :
    Với x=0=> y= 1 hoặc y=-1
    Với x # 0=>

    Bài 23: Tìm các nghiệm nguyên của phương trình :
    HD :
    Từ phương trình ta có :
    Bài 30: Chứng minh rằng với mọi số nguyên k cho trước, không tồn tại số nguyên x sao cho

    HD :
    Ta có :
    Do (1)
    và (2)
    => Vô lý
    Bài 31: Tìm x nguyên để biểu thức sau là 1 số chính phương :
    HD :
    Đặt
    Ta cần chứng minh : với

    Bài 37 :Có tồn tại hay không hai số nguyên dương x và y sao cho và đều là số chính phương
    HD :
    Giả sử : y < x, Ta có :
    Vậy không tồn tại hai số nguyên dương thỏa mãn ban đầu 
    Bài 38: Tìm các số nguyên x để biểu thức sau là 1 số chính phương:
    HD :
    Giả sử :
    Ta có : (1)
    Mặt khác : (2)
    Từ (1) và (2) ta có :

    Bài 39: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:
    Biến đổi thành: , Nên thay vào PT ta được: x=0
    Bài 40: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:
    Bài 41: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:
    Bài 42: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:
    Bài 43: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:
    Bài 44: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:
    Bài 45: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:
    Bài 46: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:
    Bài 47: Giải phương trình nghiệm nguyên:
    HD:
    Bài 48: Tìm các số nguyên x, y không âm sao cho:
    HD:
    Nếu
    Nếu từ PT ta suy ra: , vô lý.











    DẠNG 8: SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC

    Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Giả sử :
    TH1 :
    TH2 : hoặc

    Bài 2: Tìm 3 số nguyên dương sao cho tổng của chúng bằng tích của chúng
    HD :
    Gọi các số nguyên dương phải tìm là x, y, z, Ta có :
    , Giả sử :
    Với
    Với
    Với
    Bài 3: Tìm các nghiệm nguyên của phương trình sau:
    HD:
    Vì vai trò của x, y, z là như nhau nên Giả sử:
    Nếu (thỏa mãn )
    Nếu , Do nên ta có các TH sau:
    TH1: Vô nghiệm
    TH2:
    TH3: loại
    Vậy phương trình đã cho có tất cả 7 nghiệm là hoán vị của cặp nghiệm trên
    Bài 4: Tìm 4 số nguyên dương sao cho tổng của chúng bằng tích của chúng
    HD :
    Gọi 4 số nguyên dương cần tìm là :
    Giả sử :
    Xét các TH của xyz
    Bài 5: Tìm 3 số nguyên dương sao cho tích của chúng gấp đôi tổng của chúng
    HD :
    Gọi 3 số nguyên dương cần tìm là x,y,z, ta có :
    Giả sử :
    Xét các TH của xy
    Bài 6: Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình :
    HD :
    Giả sử :
    Bài 7: Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình :
    HD :
    Giả sử :
    Với
    TH1 :
    Giải các TH và với t=2
    Bài 8: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:
    HD:
    Bài 9: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:
    HD:
    Bài 10: Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình :
    HD :
    Giả sử :

    Bài 11: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình :
    HD:
    Giả sử:

    TH1: Với x=1=>
    => Nếu y=1=> Z không có giá trị, Nếu y=2=> z=3
    TH2 : Với làm tương tự
    Bài 12: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình :
    HD:
    Giả sử:
    Làm tương tự bài trên
    Bài 13: Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình :
    HD :
    Giả sử :
    =>
    Bài 14: Chứng minh rằng chỉ có 1 số hữu hạn nghiệm nguyên dương
    HD :
    Giả sử : , Ta có :
    =>x có hữu hạn giá trị
    Với mỗi giá trị của x => giá trị
    => Tương ứng với z
    Bài 15: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình :
    HD:
    Ta có:
    Giả sử:
    Khi đó:
    Với => tự làm
    Bài 16: Tìm các nghiệm nguyên của phương trình :
    HD:
    Phương trình đã cho
    Cô si ta có: , Do
    và x,y,z nguyên nên ta có các nghiệm là:
    (1 ;1 ;1), (1 ;-1 ;-1) và các hoán vị
    Bài 17: Tìm các số nguyên dương a, b, c đôi 1 khác nhau thỏa mãn :
    Có giá trị nguyên
    HD:
    Ta có: có cùng tính chẵn lẻ:
    Giả sử : Nếu
    Nếu a=1=> thay a=1 và A=2 vào ta được:
    hay
    Nếu a=2, xét tương tự=> (2;4;4), (1;3;7) và các hoán vị
    Bài 18: Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn:
    HD:

    Giả sử có x, y nguyên thỏa mãn: VT=>.
    Do x, y nguyên nên
    Với: ( vô nghiệm)
    Với
    Bài 19: Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình :
    HD:
    Biến đổi phương trình thành:


    Bài 20: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Ta có :

    Vì Vi là số lẻ < 7=>
    Bài 21: Tìm các nghiệm nguyên của phương trình :
    HD:
    Biến đổi thành:
    Xét các TH=> x
    Bài 22: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD:
    Biến đổi phương trình đã cho thành:
    Vì và là số chính phương, do đó:
    thay vào ta tìm được các nghiệm x còn lại.
    Bài 23: Có tồn tại hay không hai số nguyên x, y thỏa mãn :
    HD:
    Biến đổi phương trình thành:
    và và
    Với
    Với
    Bài 24: Tìm các số tự nhiên x thỏa mãn phương trình :
    HD :
    Ta có :
    Với Vô lý
    Với thỏa mãn
    Với
    Bài 25: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
    HD:
    Phương trình đã cho viết lại thành:
    Ta thấy x=2 là nghiệm của phuong trình:
    Nếu x>2 thì
    Nếu x<2 thì dễ thấy x=0 và x=1 không phải là nghiệm của phương trình
    Nếu x<0 ta đặt nên y, Ta có : ,
    Phương trình này vô nghiệm vì vế phải lớn hơn 1 do y1
    Bài 26: Chứng minh phương trình sau không có nghiệm nguyên dương:
    HD :
    Giả sử : và
    =>
    Vậy
    Thử lại ta thấy x=y=18 không thỏa mãn => Phương trình không có nghiệm nguyên dương
    Bài 27: Tìm các số nguyên dương thỏa mãn: và
    HD:
    Nếu
    Nếu , vậy để thỏa mãn đàu bài thì

    Bài 28: Tìm 3 số nguyên dương đôi 1 khác nhau thỏa mãn :
    HD :
    Giả sử : và không xảy ra đấu =
    , mà
    Kết hợp với phương trình đầu
    Bài 29: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Ta đánh giá miền giá trị của x: Biến đổi PT thành:

    Bài 30: Tìm x, y nguyên dương thỏa mãn : (1)
    HD :
    Giả sử: từ PT
    Ta có :
    vậy



















    DẠNG 9: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT CHIA HẾT VÀ ĐỒNG DƯ

    Bài 1: Chứng minh rằng không có các số nguyên x, y, z thỏa mãn :
    HD:
    Ta có , Ta có : mà 4 không chia hết cho 8
    Vậy không tồn tại x, y, z
    Bài 2: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD:
    Nhân với 4 ta có: =>
    Do , mà => Vô lý
    Vậy không tồn tại x, y nguyên
    Bài 3: Có tồn tại hay không các số tự nhiên m, n sao cho:
    HD:
    Giả sử tồn tại m, n là số tự nhiên thỏa mãn: (1)
    Từ (1) => m, n cùng tính chẵn lẻ ,
    Nhưng vậy không có m, n nào thỏa mãn.
    Bài 4: Có tồn tại hay không hai số nguyên x, y thỏa mãn :
    HD:
    Ta có:
    Tương tự ta có: ,
    Biến đổi PT thành: . Mà , Vậy không tồn tại x, y, z
    Bài 5: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Phương trình <=>
    Vì VP là 1 số lẻ => là số lẻ ,
    Giả sử : => d lẻ , Mà :
    là số chính phương =>
    Bài 6: Tìm các cặp số tự nhiên thỏa mãn : 
    HD:
    Xét
    Xét còn dư 0 hoặc 1
    => dư 0 hoặc dư 1, Mà 3026 chia 3 dư 2 => Vô lý
    Bài 7: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Ta có : mà 5 :2 dư 1=> x2 chia 2 dư 1=> x2 chia 8 dư 1=>2y2 +x2 chia 8 dư 1 hoặc 3
    mà 5 chia 8 dư 5=> Vô lý
    vậy không có giá trị x, y nguyên thỏa mãn
    Bài 8: Chứng minh phương trình sau không có nghiệm nguyên :
    HD:
    Với y < 0 => Phương trình vô nghiệm
    Nếu y = 0, 1, 2, 3 => Phương trình cũng vô nghiệm
    Nếu
    =>( Vô lý) do số chính phương chia 8 dưa 0 hoặc 1 hoặc 4
    Bài 9: Tìm x, y nguyên sao cho :
    HD:
    Xét
    Xét Vô lý
    Với dư 3=> y là số lẻ=> y=2k+1=> dư 1 (vl)
    Vậy không tồn tại x, y nguyên
    Bài 10: Tìm x, y nguyên sao cho :
    HD :
    TH1 : x là số lẻ :
    => chia 3 dư 2
    VP là 1 số chính phương chia 3 không dư 2
    TH2 : x là số chẵn :

    Thấy và
    hoặc
    Bài 11: Tìm các số nguyên tố x, y, z thỏa mãn:
    HD:
    Vì x, y nguyên tố nên , từ PT đã cho ta suy ra và z là số lẻ (do z nguyên tố)
    Vì z lẻ nên x chẵn hay x=2, Khi đó:
    Nếu y lẻ thì z chia hết cho 3, loại, vậy y=2
    Bài 12: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:
    HD:
    TH1: x = 1 thay vào pt suy ra y = 1
    TH2: x là số lẻ lớn hơn 1, đặt x = 2k + 1 (k N*) 
    Ta có nên
     y = 1 (vì nếu y ≥ 2 thì 2y chia hết cho 4)
    Thay y = 1 vào pt ta được x = 1 (loại)
    TH3: x là số chẵn, đặt x = 2k ( k N*), thay vào pt ta có:

     3k – 1 và 3k +1 là các lũy thừa của 2
    Đặt (a, b N*, a > b)
    Ta có 2 =
    Suy ra b = 1 ; a = 2  k = 1  x = 2; y = 3
    Vậy pt có nghiệm (x; y) = (1; 1); (2; 3)
    Bài 13: Chứng minh rằng PT sau không có nghiệm nguyên: (1)
    HD:
    Giả sử PT có nghiệm nguyên, Từ => x là số lẻ thay vào (1) ta được:
    (2)
    Từ (2) suy ra y là số chẵn, Đặt thay vào (2) và rút gọn ta được :
    lẻ, Vô lý, Vậy PT không có nghiệm nguyên.

    Bài 14:Tìm tất cả các bộ ba số nguyên dương thỏa mãn:
    HD :
    Với là các số nguyên dương.
    Xét phương trình: là số nguyên dương
    Nếu Khi đó : với x là số nguyên thỏa mãn
    Nếu không thỏa mãn đề bài
    Nếu . Vì z là số nguyên dương nên

    Do đó tồn tại số nguyên dương k saocho :
    Nếu vô lý
    Nếu
    Vì x; y nguyên dương nên
    Vậy có bộ số với x = y là số nguyên dương tùy ý và









    DẠNG 10: SỬ DỤNG LÝ THUYẾT ĐỒNG DƯ

    Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Ta có :
    => Vô nghiệm
    Bài 2: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về thành : , Vô nghiệm
    Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên :
    HD :
    Đưa phương trình về dạng : , Vô nghiệm

    Bài 4: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
    HD:
    Ta chứng tỏ PT đã cho không có nghiệm nguyên. Giả sử PT có nghiệm nguyên
    Ta có: và
    Từ (1)
    Từ trái với (1)
    Bài 5: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
    HD:
    Từ PT đã cho ta suy ra x là số lẻ và vô lý, PT vô nghiệm.
    Bài 6: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
    HD:
    Biến đổi PT thành:
    Giả sử PT đã cho có nghiệm. Khi đó ,
    Vì 19 là số nguyên tố có dạng mâu thuẫn,
    vì là số chính phương nên chia 4 chỉ có dư là 0 hoặc 1 chia 4 chỉ có dư là 1 hoặc 2
    vậy PT vô nghiệm
    Bài 7: Tìm các số tự nhiên x, y, thỏa mãn:
    HD:
    Ta có:
    Bài 8: Tìm các số tự nhiên x, y, thỏa mãn:
    HD:
    Nếu x chẵn thì: loại
    Nếu x lẻ thì :
    Bài 9: Tìm các số tự nhiên x, y, thỏa mãn:
    HD:
    Nếu x lẻ thì chia hết cho 3, còn không chia hết cho 3, loại
    Nếu x chẵn thì


    Bài 10: Tìm thỏa mãn: (*)
    HD:
    Ta có: , Khi đó (*) trở thành : (1)
    Nếu ,
    Nếu
    Nếu và z lẻ
    Vậy z có dạng , Nhưng khi đó loại
    Vậy PT có hai nghiệm là
    Bài 11: Tìm nghiệm nguyên của phương trình sau:
    HD:
    Nếu y chẵn thì
    Từ PT đã cho ta suy ra
    Nếu y lẻ thì
    Từ PT đã cho ta suy ra
    Bài 12: Tìm nghiệm nguyên của phương trình sau:
    HD:
    Xét đồng dư theo mod3 và mod4 ta suy ra x, y chẵn,
    Sau đó giải tương tự như câu a ta được: x=4; y=2
    Bài 13: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
    HD:
    Nếu , Từ đó suy ra:

    + Nếu loại
    + Nếu vô nghiệm
    + Nếu là số lẻ chẵn. Đặt ta có :
    hoặc hoặc , từ đó tìm đc x, y, z
    Bài 14: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
    HD:
    Xét đồng dư theo mod 3 và mod 4 ta suy ra: x và z đều chẵn. Đặt
    Thay vào PT ta được:
    Cộng theo từng vế ta có: và (3)
    Từ (1)
    Bài 15: Tìm tất cả các cặp số tự nhiên thỏa mãn phương trình:
    HD:
    Nếu n lẻ thì: . Từ PT đã cho ta suy ra: loại.
    Nếu n chẵn thì: và PT đã cho trở thành:

    Chọn là các ước của 153 ta tìm được:
    Bài 16: Tìm các số nguyên x, y sao cho: (*)
    HD:
    Tù (*) suy ra ta có: , ta có :
    , Vì và ,

    Từ (1) thay vào (2) ta được : (3)
    Nếu thì từ (1) => x=0 thay vòa (*) ta được y=0
    Nếu thì từ (3) suy ra thay vào (2) ta được : x=1, do (x>-1)
    Thay vào (*) ta được : y=2
    Bài 17: Tìm các số nguyên x, y sao cho:
    HD:
    Bài 18: Tìm nghiệm nguyên của phương trình sau:
    HD:
    Làm như trên ta được nghiệm
    Bài 19: Tìm nghiệm tự nhiên của PT: (1)
    HD:
    Giả sử PT có nghiệm nguyên. Khi đó: là số lẻ. (2)
    Từ (1) ta cung có : chẵn, mâu thuẫn với (2)
    Bài 20: Tìm sao cho: (1)
    HD:
    Giả sử: và không cùng chẵn,
    Từ (1) (2)
    Từ (2) đều lẻ

    Bài 21: Tìm nghiệm nguyên của PT sau:
    HD:
    Sử dụng tính chất của số nguyên tố có dạng
    Ta có: (1)
    Nếu y chẵn thì loại
    Nếu y lẻ thì có dạng có ước nguyên tố p dạng
    Từ (1) loại
    Bài 22: Tìm nghiệm nguyên của PT:
    HD:
    Sử dụng tính chất của số nguyên tố có dạng , Đáp án:


    Bài 23: Giải phương trình nghiệm nguyên biết :
    HD :
    Từ PT ta có : Nếu n không chia hết cho 3 thì khi chia cho 7 chỉ có số dư là 2,
    4, 7. Mà khi chia cho 7 chỉ có số dư là 0 ; 1 ; 6 nên không thể có
    Vậy , Thay vào phương trình ta được : (1)
    Từ (1) mà
    Nếu Vô nghiệm
    Nếu Vô nghiệm
    Nếu



















    DẠNG 11: PHƯƠNG PHÁP XUỐNG THANG

    Bài 1: Tìm nghiệm nguyên của phương trình sau:
    HD:
    Biến đổi phương trình thành: (1)
    Từ (1) , do đó: x, y đều chia hết cho 3. Đặt
    Thay vào PT : (2)
    Từ (2) lập luận như trên ta được: thay vào (2) ta được: (3)
    Từ (3) suy ra s, t không đồng thời bằng 0 . Nên (3) vô nghiệm
    Khi đó Phương trình (1) vô nghiệm
    Bài 2: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
    HD:
    Biến đổi phương trình thành:
    Đặt phương trình trở thành: (1)
    Từ (1) ta thấy u và v cùng tính chẵn lẻ
    Nếu u, v cùng lẻ thì , do đó (1) không xảy ra=> u, v cùng lẻ loại
    Vậy u, v cùng chẵn, Đặt , khi đó PT trở thành: (2)
    Từ (2) lập luận như trên ta lại có cùng chẵn, Đặt thay vào (2):
    (3)
    Từ (3) lập luận như trên ta lại thấy cùng chẵn.
    Đặt thay vào PT (3) ta được: (4)
    Từ (4) ta thấy rằng u là lập phương của 1 số nguyên nên cũng là lập phương của 1 số nguyên
    Từ đó ta tìm được cặp Thay vào tìm được cặp x, y
    Bài 3: Tìm nghiệm của phương trình:
    HD:
    Từ phương trình đã cho suy ra x chẵn: hay , thay vào PT ta được:
    Từ đó ta lại có y là số chẵn, Đặt thay vào PT ta được :
    Lại thấy z là số chẵn:Đặt thay vào ta được:
    Vậy nếu là nghiệm của Pt đã cho thì cũng là nghiệm của phương trình đã cho Một cách tổng quát: cũng là nghiệm của PT đã cho với mọi n N, hay chia
    hết cho => x=y=z=0
    Bài 4: Tìm nghiệm nguyên của PT :
    HD :
    Sử dụng PP cực hạn, Hãy chứng minh rằng: Nếu là 1 nghiệm của PT thì cũng là 1 nghiệm của PT


    Bài 5: Tìm sao cho : (*)
    HD:
    Sử dụng PP xuống thang hoặc PP cực hạn.
    Nhận thấy là 1 nghiệm của PT (*)
    Giả sử ngoài nghiệm trên ta còn nghiệm thỏa mãn: (1)
    Nếu cảu đều lẻ thì từ (1) ta suy ra chẵn
    Khi đó: còn vô lý
    Vậy 1 trong 2 nghiệm là số chẵn, Từ (1) cả đều là số chẵn.
    Đặt thay vào (1) ta có:
    cũng là nghiệm của (*)
    Mà trái với cách chọn nghiệm.
    Bài 6: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
    HD:
    Từ PT đã cho ta suy ra y chia hết cho 3, đặt thay vào PT ta được: (1)
    Từ (1) ta suy ra x chia hết cho 3, Đặt . Thay vào PT ta được: (2)
    Từ (2) suy ra , Vô lý nên PT vô nghiệm
    Bài 7: Tìm các số nguyên x, y, z, t thỏa mãn: (1)
    HD:
    Sử dụng PP xuống thang ta có:
    Nếu cả x và y đều lẻ thì từ (1) suy ra z chẵn,
    Khi đó: còn vô lý
    Vậy 1 trong 2 biến x và y phải chẵn.
    Giả sử x chẵn, Từ (1) ta suy ra: do đó cả y và z đều chẵn.
    Đặt Thay vào (1) ta được: (2)
    Từ (2) lại lập luận như trên ta suy ra: đều chẵn.
    Cứ làm như vậy và chỉ ra
    Bài 8: Tìm các số nguyên x, y, z, t thỏa mãn:
    HD :
    Bài 9: Tìm các số nguyên x, y, z, t thỏa mãn:
    HD :
    Bài 10: Tìm nghiệm nguyên của PT sau :
    HD :
    Sử dụng Phương pháp xuống thang ta có :
    Bài 11:  Tìm nghiệm nguyên của PT :
    HD :
    Sử dụng PP xuống thang ta được :
    Bài 12: Tìm nghiệm nguyên của PT :
    HD :
    Sử dụng PP xuống thang :


    Bài 13: Tìm nghiệm nguyên của phương trình :
    HD :
    Sử dụng pp xuống thang thì thấy PT vô nghiệm.
    Bài 14: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
    HD:
    Trước hết ta nhận xét rằng : nếu n là số nguyên chẵn thì
    Nếu n là một số nguyên lẻ thì chia cho 8 sẽ dư 1.
    Suy ra cũng chia cho 8 dư 1.
    Gọi nghiệm nguyên của phương trình là . ta có:
    Do vế phải là số chẵn nên trong 4 số không thể có một hoặc ba số là số lẻ.
    Nếu trong chúng có hai hoặc 4 số lẻ thì vế trái là số chia cho 8 dư 2 hoặc chia cho 8 dư 4. ( vô lý ).
    Vì thể cả 4 số đều là số chẵn. Ta đặt :
    Thay vào phương trình và chia hai vế cho 16 ta được:
    Vì thế là một nghiệm của phương trình.
    Lập luận tương tự, cũng là nghiệm của phương trình.
    Vì nghiệm của phương trình là số nguyên nên chỉ xảy ra :
    Thử lại ta thấy thỏa mãn.
    Vậy nghiệm nguyên của phương trình là:
     
    Gửi ý kiến