CẨM GIÀNG 2016-2017

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Xuân Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:16' 28-10-2019
Dung lượng: 362.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Cao Xuân Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:16' 28-10-2019
Dung lượng: 362.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
CẨM GIÀNG
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC: 2016 - 2017
MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 150 phút
Đề thi gồm 01 trang
Câu 1. (2,0 điểm)
a) Cho biểu thức: với x 0; Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P nhận giá trị nguyên.
b) Cho
Tính giá trị của biểu thức A = x2015 – x2016 + 2017.
Câu 2. (2,0 điểm)
a) Giải phương trình:
b) Tìm các cặp số (x; y) nguyên thỏa mãn: .
Câu 3. (2,0 điểm)
a) Cho n là số tự nhiên lớn hơn 1. Chứng minh rằng là hợp số.
b) Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Câu 4. (3,0 điểm)
Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 2cm. Gọi E, F thứ tự là trung điểm của AD, DC. Gọi I, H thứ thự là giao điểm của AF với BE, BD. Vẽ (M thuộc cạnh BC), O là giao điểm của IM và BD.
a) Tính độ dài của AI, BI.
b) Chứng minh 4 điểm B, I, H, M cùng thuộc một đường tròn.
c) Chứng minh DH.BO = OH.BD.
Câu 5. (1,0 điểm)
Cho a, b, c là các số thực dương có tổng bằng 1. Chứng minh rằng:
.
---------------Hết---------------
Họ và tên học sinh:...................................................... Số báo danh:....................................
Họ và tên Giám thị:...................................................... Chữ ký:............................................
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
CẨM GIÀNG
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC: 2016 - 2017
MÔN: TOÁN LỚP 9
Hướng dẫn chấm gồm 04 trang
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
(2 điểm)
a)
Vậy với x 0;
0,25
0,25
Xét
Với x Z thì:
là số nguyên chẵn
là số nguyên lẻ
1) (thỏa mãn ĐK)
2) (thỏa mãn ĐK)
Vậy là các giá trị cần tìm.
0,25
0,25
Ta có:
vì , với mọi giá trị của x.
Thay x = 1 vào biểu thức A ta được:
A = 12015 – 12016 + 2017 = 2017.
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 2
(2 điểm)
a) .
Đặt = t, với t > 0, ta có t2 + 3x = (x + 3).t
Từ đó giải được t = x; t = 3
Do đó:
+ Với t = x, ta có = x vô nghiệm.
+ Với t = 3, ta có = 3 x2 = 8 x =
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = .
0,25
0,25
0,25
0,25
b) Ta có: 5x – 3y = 2xy – 11
2xy + 3y = 5x + 11
y(2x + 3) = 5x + 11
Dễ thấy 2x + 3 0 (vì x nguyên) do đó
Để y Z ta phải có 5x + 11 2x + 3
2x + 3 là ước của 7
Ta có
2x + 3
1
-1
7
-7
x
-1
-2
2
-5
y
6
-1
3
2
Vậy cặp số (x; y) nguyên cần tìm là (-1; 6); (-2; -1); (2; 3); (-5; 2)
0,25
0,25
0,5
Câu 3
(2 điểm)
a) Ta có n là số tự nhiên lớn hơn 1 nên n có dạng n = 2k hoặc
n = 2k + 1, với k là số tự nhiên lớn hơn 0.
+ Với n = 2k, ta có:
lớn hơn 2 và chia hết cho
CẨM GIÀNG
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC: 2016 - 2017
MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 150 phút
Đề thi gồm 01 trang
Câu 1. (2,0 điểm)
a) Cho biểu thức: với x 0; Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P nhận giá trị nguyên.
b) Cho
Tính giá trị của biểu thức A = x2015 – x2016 + 2017.
Câu 2. (2,0 điểm)
a) Giải phương trình:
b) Tìm các cặp số (x; y) nguyên thỏa mãn: .
Câu 3. (2,0 điểm)
a) Cho n là số tự nhiên lớn hơn 1. Chứng minh rằng là hợp số.
b) Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Câu 4. (3,0 điểm)
Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 2cm. Gọi E, F thứ tự là trung điểm của AD, DC. Gọi I, H thứ thự là giao điểm của AF với BE, BD. Vẽ (M thuộc cạnh BC), O là giao điểm của IM và BD.
a) Tính độ dài của AI, BI.
b) Chứng minh 4 điểm B, I, H, M cùng thuộc một đường tròn.
c) Chứng minh DH.BO = OH.BD.
Câu 5. (1,0 điểm)
Cho a, b, c là các số thực dương có tổng bằng 1. Chứng minh rằng:
.
---------------Hết---------------
Họ và tên học sinh:...................................................... Số báo danh:....................................
Họ và tên Giám thị:...................................................... Chữ ký:............................................
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
CẨM GIÀNG
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC: 2016 - 2017
MÔN: TOÁN LỚP 9
Hướng dẫn chấm gồm 04 trang
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
(2 điểm)
a)
Vậy với x 0;
0,25
0,25
Xét
Với x Z thì:
là số nguyên chẵn
là số nguyên lẻ
1) (thỏa mãn ĐK)
2) (thỏa mãn ĐK)
Vậy là các giá trị cần tìm.
0,25
0,25
Ta có:
vì , với mọi giá trị của x.
Thay x = 1 vào biểu thức A ta được:
A = 12015 – 12016 + 2017 = 2017.
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 2
(2 điểm)
a) .
Đặt = t, với t > 0, ta có t2 + 3x = (x + 3).t
Từ đó giải được t = x; t = 3
Do đó:
+ Với t = x, ta có = x vô nghiệm.
+ Với t = 3, ta có = 3 x2 = 8 x =
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = .
0,25
0,25
0,25
0,25
b) Ta có: 5x – 3y = 2xy – 11
2xy + 3y = 5x + 11
y(2x + 3) = 5x + 11
Dễ thấy 2x + 3 0 (vì x nguyên) do đó
Để y Z ta phải có 5x + 11 2x + 3
2x + 3 là ước của 7
Ta có
2x + 3
1
-1
7
-7
x
-1
-2
2
-5
y
6
-1
3
2
Vậy cặp số (x; y) nguyên cần tìm là (-1; 6); (-2; -1); (2; 3); (-5; 2)
0,25
0,25
0,5
Câu 3
(2 điểm)
a) Ta có n là số tự nhiên lớn hơn 1 nên n có dạng n = 2k hoặc
n = 2k + 1, với k là số tự nhiên lớn hơn 0.
+ Với n = 2k, ta có:
lớn hơn 2 và chia hết cho
 
















