BỘ ĐỀ ÔN LUYỆN THEO TUẦN TOÁN 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Cao Xuân Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:55' 12-11-2020
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Cao Xuân Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:55' 12-11-2020
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
1 người
(Vũ Thị Xuyên)
BỘ ĐỀ ÔN LUYỆN THEO TUẦN – TOÁN 6
MỤC LỤC
I. ĐỀ THEO TUẦN
. SỐ HỌC
. PHẦN HÌNH HỌC
II: HƯỚNG DẪN GIẢI - ĐÁP SỐ
. SỐ HỌC
. HÌNH HỌC
PHẦN I. ĐỀ THEO TUẦN
I. SỐ HỌC
Tuần 1: TẬP HỢP. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
ĐỀ 1A
Bài 1. Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết các tập hợp sau :
a) Các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn hoặc bằng 15 ;
b) Các chữ cái trong cụm từ "CHĂM HỌC - CHĂM LÀM".
Bài 2. Hãy viết các tập hợp sau bằng hai cách :
a) Các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 13 ;
b) Các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn hoặc bằng 15.
Bài 3. Cho hai tập hợp A = {0 ; 1} và B = {4 ; 6; 8}. Hãy điền kí hiệu ∈, ∉ thích hợp vào ô trống :
1 ☐ A; l ☐ B; 0 ☐ A; 4 ☐ B.
Bài 4. Điền vào chỗ trống để mỗi dòng chứa ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
a) .... ; 27 ; …. ;
b) 15 ; …. ; …. ;
c) 90 ; …. ; 92 ;
d) m + 1 ; ……. ; m + 3 (m ∈ N).
Bài 5. Viết tập hợp bốn số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 25 nhưng không vượt quá 31.
ĐỀ 1B
Bài 1. Số 400 là số :
A. Có số chục là 0 ;
B. Có số đơn vị là 0 ;
C. Có chữ số hàng chục là 0 ;
D. Có chữ số hàng chục là 40.
Hãy chọn đáp án đúng.
Bài 2. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp rồi điền kí hiệu ∈, ∉ thích hợp vào ô vuông :
6 ☐ A ; 12 ☐ A.
Bài 3. Hãy viết các tập hợp sau :
a) Các tháng (dương lịch) có 31 ngày ;
b) Các chữ cái trong cụm từ "RÈN ĐỨC - LUYỆN TÀI" ;
c) Các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 19.
Bài 4. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x < 3 ;
b) 2 < x < 5 ;
c) x là số chẵn sao cho 12 < x < 20 ;
d) x ∉ N*.
Bài 5. Tìm các số tự nhiên a và b sao cho :
a) 13 < a < b < 16 ;
b) 13 < a < b < 17.
Tuần 2: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP. TẬP HỢP CON
ĐỀ 2A
Bài 1. Cho tập hợp M = {1985; 1986;...; 2012}. Tìm số phần tử của M.
Bài 2. Nhìn các hình vẽ 1 ; hình vẽ 2, hãy viết các tập hợp A, B, C.
/
Bài 3. Cho hai tập hợp : A = {3 ; 5 ; 7} và B = {2 ; 4}.
Hãy viết các tập hợp, trong đó mỗi tập hợp gồm :
a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B ;
b) Hai phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B ;
c) Ba phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B ;
d) Ba phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B.
Bài 4. Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 5 bằng hai cách. Biểu diễn trên tia số các phần tử của tập hợp A.
Bài 5. Viết tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 6, tập hợp N các số tự nhiên nhỏ hơn 9. Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp đó.
ĐỀ 2B
Bài 1. Cho tập hợp M = {a ∈ N | 11 < a < 20}.
Trong các câu sau, câu nào đúng ?
a) M là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 11 ;
b) M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 20 ;
c) M là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 11 nhưng không vượt quá 20.
Bài 2. Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử ?
a) Tập hợp A các số tự nhiên m thoả mãn m + 9 = 9 ;
b) Tập hợp B các số tự nhiên n
MỤC LỤC
I. ĐỀ THEO TUẦN
. SỐ HỌC
. PHẦN HÌNH HỌC
II: HƯỚNG DẪN GIẢI - ĐÁP SỐ
. SỐ HỌC
. HÌNH HỌC
PHẦN I. ĐỀ THEO TUẦN
I. SỐ HỌC
Tuần 1: TẬP HỢP. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
ĐỀ 1A
Bài 1. Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết các tập hợp sau :
a) Các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn hoặc bằng 15 ;
b) Các chữ cái trong cụm từ "CHĂM HỌC - CHĂM LÀM".
Bài 2. Hãy viết các tập hợp sau bằng hai cách :
a) Các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 13 ;
b) Các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn hoặc bằng 15.
Bài 3. Cho hai tập hợp A = {0 ; 1} và B = {4 ; 6; 8}. Hãy điền kí hiệu ∈, ∉ thích hợp vào ô trống :
1 ☐ A; l ☐ B; 0 ☐ A; 4 ☐ B.
Bài 4. Điền vào chỗ trống để mỗi dòng chứa ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
a) .... ; 27 ; …. ;
b) 15 ; …. ; …. ;
c) 90 ; …. ; 92 ;
d) m + 1 ; ……. ; m + 3 (m ∈ N).
Bài 5. Viết tập hợp bốn số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 25 nhưng không vượt quá 31.
ĐỀ 1B
Bài 1. Số 400 là số :
A. Có số chục là 0 ;
B. Có số đơn vị là 0 ;
C. Có chữ số hàng chục là 0 ;
D. Có chữ số hàng chục là 40.
Hãy chọn đáp án đúng.
Bài 2. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp rồi điền kí hiệu ∈, ∉ thích hợp vào ô vuông :
6 ☐ A ; 12 ☐ A.
Bài 3. Hãy viết các tập hợp sau :
a) Các tháng (dương lịch) có 31 ngày ;
b) Các chữ cái trong cụm từ "RÈN ĐỨC - LUYỆN TÀI" ;
c) Các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 19.
Bài 4. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x < 3 ;
b) 2 < x < 5 ;
c) x là số chẵn sao cho 12 < x < 20 ;
d) x ∉ N*.
Bài 5. Tìm các số tự nhiên a và b sao cho :
a) 13 < a < b < 16 ;
b) 13 < a < b < 17.
Tuần 2: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP. TẬP HỢP CON
ĐỀ 2A
Bài 1. Cho tập hợp M = {1985; 1986;...; 2012}. Tìm số phần tử của M.
Bài 2. Nhìn các hình vẽ 1 ; hình vẽ 2, hãy viết các tập hợp A, B, C.
/
Bài 3. Cho hai tập hợp : A = {3 ; 5 ; 7} và B = {2 ; 4}.
Hãy viết các tập hợp, trong đó mỗi tập hợp gồm :
a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B ;
b) Hai phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B ;
c) Ba phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B ;
d) Ba phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B.
Bài 4. Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 5 bằng hai cách. Biểu diễn trên tia số các phần tử của tập hợp A.
Bài 5. Viết tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 6, tập hợp N các số tự nhiên nhỏ hơn 9. Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp đó.
ĐỀ 2B
Bài 1. Cho tập hợp M = {a ∈ N | 11 < a < 20}.
Trong các câu sau, câu nào đúng ?
a) M là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 11 ;
b) M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 20 ;
c) M là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 11 nhưng không vượt quá 20.
Bài 2. Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử ?
a) Tập hợp A các số tự nhiên m thoả mãn m + 9 = 9 ;
b) Tập hợp B các số tự nhiên n
 
















